interruption
danh từB2- interruptions
interruption nghĩa là gián đoạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
interruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of delaying or interrupting the continuity.
Các nét nghĩa của từ interruption
- 1
danh từB2
an act of delaying or interrupting the continuity
một hành động trì hoãn hoặc làm gián đoạn tính liên tụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa break · disruption · gap
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
heeding the interruption125 lần trong kho sách
noticing the interruption137 lần trong kho sách
startling interruption76 lần trong kho sách
frequent interruption110 lần trong kho sách
liable to interruption64 lần trong kho sách
ignoring the interruption41 lần trong kho sách
unlooked for interruption37 lần trong kho sách
disregarding the interruption31 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
some abrupt occurrence that interrupts an ongoing activity
một số sự kiện xảy ra đột ngột làm gián đoạn một hoạt động đang diễn radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa break
- 3
danh từB2
a time interval during which there is a temporary cessation of something
một khoảng thời gian trong đó có sự chấm dứt tạm thời của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pause · intermission · break · suspension
Câu hỏi thường gặp về interruption
interruption nghĩa là gì?
interruption nghĩa là gián đoạn (bản dịch máy, chưa biên tập). interruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of delaying or interrupting the continuity.
interruption được dùng trong câu như thế nào?
For some time Great Britain had been steadily forwarding troops and munitions of war to Canada, without interruption from her enemy. (Frank R. Stockton, The Great War Syndicate. Nguồn: Project Gutenberg #427.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/interruption, mã đối chiếu EV-A77660BC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng