hesitate
động từB1- hesitated
- hesitates
- hesitating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
hesitate nghĩa là do dự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hesitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pause or hold back in uncertainty or unwillingness.
Các nét nghĩa của từ hesitate
- 1
động từB1
pause or hold back in uncertainty or unwillingness
tạm dừng hoặc giữ lại trong sự không chắc chắn hoặc không sẵn lòngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa waver · waffle
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
hesitate a moment3.146 lần trong kho sách
hesitate an instant413 lần trong kho sách
hesitate whether798 lần trong kho sách
hesitate to accept239 lần trong kho sách
- 2
động từB1
interrupt temporarily an activity before continuing
tạm thời làm gián đoạn một hoạt động trước khi tiếp tụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pause
Câu hỏi thường gặp về hesitate
hesitate nghĩa là gì?
hesitate nghĩa là do dự (bản dịch máy, chưa biên tập). hesitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pause or hold back in uncertainty or unwillingness.
hesitate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hesitate có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hesitate được dùng trong câu như thế nào?
“Why, yes”—and Candituft hesitated—“I may say that is pretty well my meaning.” (Douglas William Jerrold, A man made of money. Nguồn: Project Gutenberg #70481.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hesitate, mã đối chiếu EV-C4EC4979. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng