Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

alien

danh từ
US/ˈeɪliən/
aliens

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

alien là một danh từ tiếng Anh.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who comes from a foreign country.

Các nét nghĩa của từ alien

  1. 1

    danh từ

    a person who comes from a foreign country

    một người đến từ nước ngoàidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa foreigner · noncitizen · outlander

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • alien races40 lần trong kho sách

    • illegal alien24 lần trong kho sách

    • invasive alien13 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    anyone who does not belong in the environment in which they are found

    bất cứ ai không thuộc về môi trường mà họ được tìm thấydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stranger · unknown

  3. 3

    danh từ

    a form of life assumed to exist outside the Earth or its atmosphere

    một dạng sống được cho là tồn tại bên ngoài Trái đất hoặc bầu khí quyển của nódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa extraterrestrial being · extraterrestrial

  4. 4

    động từ

    transfer property or ownership

    chuyển nhượng tài sản hoặc quyền sở hữudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa alienate

  5. 5

    động từ

    arouse hostility or indifference in where there had formerly been love, affection, or friendliness

    khơi dậy sự thù địch hoặc thờ ơ ở nơi trước đây từng có tình yêu, tình cảm hoặc sự thân thiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa estrange · alienate · disaffect

  6. 6

    tính từ

    not contained in or deriving from the essential nature of something

    không chứa trong hoặc xuất phát từ bản chất thiết yếu của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa foreign

Câu hỏi thường gặp về alien

alien nghĩa là gì?

alien là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who comes from a foreign country.

alien dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ alien có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

alien được dùng trong câu như thế nào?

In Europe, ideals of individual rights advanced slowly and unevenly; the concept of democracy was even more alien. («Outline of U.S. History/The Colonial Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283456 (bản sửa đổi 3585634).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alien, mã đối chiếu EV-9ABBF03B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “alien” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa alien và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In Europe, ideals of individual rights advanced slowly and unevenly; the concept of democracy was even more alien.
«Outline of U.S. History/The Colonial Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283456 (bản sửa đổi 3585634). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
No one knew as he knew the extent to which he was an alien in his family.
Jack London, The house of pride, and other tales of Hawaii. Nguồn: Project Gutenberg #2416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The game's story is based around a future war between a fictional alien race known as "the Covenant" and the human race.

Câu chuyện của trò chơi dựa trên cuộc chiến trong tương lai giữa một chủng tộc ngoài hành tinh hư cấu được gọi là "Giao ước" và loài người.dịch máy, chưa biên tập

«Halo 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130711 (bản sửa đổi 10960484). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is a difference between European Christendom and the alien cultures beyond it to the East.
«Eastern world», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=343509 (bản sửa đổi 10950916). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In their conversation, Lovelace mentions "aliens," which interest Mumble as he finds a frozen vehicle in a glacier.

Trong cuộc trò chuyện của họ, Lovelace đề cập đến "người ngoài hành tinh", điều khiến Mumble thích thú khi anh tìm thấy một phương tiện bị đóng băng trong sông băng.dịch máy, chưa biên tập

«Happy Feet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123587 (bản sửa đổi 10998507). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So not every "alien" that invades our body necessarily causes an infection.

Vì vậy không phải cứ “người ngoài hành tinh” xâm nhập vào cơ thể chúng ta nhất thiết sẽ gây nhiễm trùng.dịch máy, chưa biên tập

«Botany/Introduction discussion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1195 (bản sửa đổi 4666075). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You can always come back later if some parts (e.g. the final example about concurrency) seem too alien right now.
«Haskell/Practical monads», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80243 (bản sửa đổi 3292288). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They seemed to be holding a council, for he could hear them talking excitedly in the detested tongue of the alien invader.
Jack London, The Night-Born. Nguồn: Project Gutenberg #1029. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But South Australia deserves much, for apparently she is a hospitable home for every alien who chooses to come; and for his religion, too.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What if the purchaser be a soldier and an alien made cocky by victory and confident by overwhelming force?
Jack London, Revolution, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #4953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Fulvia's school," replied the Roman, "was probably the last where he would learn the moderation which--as you know--is so alien to his nature.
Georg Ebers, Cleopatra: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #5479. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Her soul kept leaning towards Ian; she longed for his arms to start out the alien nature lying so self-satisfied all about her.
George MacDonald, What's Mine's Mine: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB