further
tính từ, trạng từA2- furthered
- furthering
- furthers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
further nghĩa là hơn nữa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
further là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: more distant in especially degree.
Các nét nghĩa của từ further
- 1
tính từA2
more distant in especially degree
xa hơn ở mức độ đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa farther
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
further delay1.433 lần trong kho sách
further information1.467 lần trong kho sách
further research1.040 lần trong kho sách
further notice1.170 lần trong kho sách
further progress977 lần trong kho sách
further orders1.054 lần trong kho sách
further end2.234 lần trong kho sách
miles further1.319 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
to or at a greater extent or degree or a more advanced stage (`further' is used more often than `farther' in this abstract sense)
đến hoặc ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn hoặc một giai đoạn cao cấp hơn (`xa hơn' được sử dụng thường xuyên hơn `xa hơn' theo nghĩa trừu tượng này)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa farther
- 3
trạng từA2
in addition or furthermore
ngoài ra hoặc hơn nữadịch máy, chưa biên tập
- 4
trạng từA2
to or at a greater distance in time or space (`farther' is used more frequently than `further' in this physical sense)
tới hoặc ở một khoảng cách lớn hơn về thời gian hoặc không gian (`xa hơn' được sử dụng thường xuyên hơn `xa hơn' theo nghĩa vật lý này)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa farther
Câu hỏi thường gặp về further
further nghĩa là gì?
further nghĩa là hơn nữa (bản dịch máy, chưa biên tập). further là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: more distant in especially degree.
further dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ further có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
further được dùng trong câu như thế nào?
At this point it may be well to give briefly the few further salient facts of Warner's connection with journalism proper. (Charles Dudley Warner, The Complete Essays of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3125.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/further, mã đối chiếu EV-EB498A5D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng