Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

council

danh từB1
US/ˈkaʊnsəl/
councils

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

council nghĩa là hội đồng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

council là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a body serving in an administrative capacity.

Các nét nghĩa của từ council

  1. 1

    danh từB1

    a body serving in an administrative capacity

    một cơ quan phục vụ trong khả năng hành chínhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • privy council1.970 lần trong kho sách

    • council chamber1.196 lần trong kho sách

    • security council801 lần trong kho sách

    • council of war2.270 lần trong kho sách

    • legislative council463 lần trong kho sách

    • municipal council422 lần trong kho sách

    • council of trent366 lần trong kho sách

    • executive council352 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    (Christianity) an assembly of theologians and bishops and other representatives of different churches or dioceses that is convened to regulate matters of discipline or doctrine

    (Kitô giáo) một hội đồng gồm các nhà thần học, giám mục và các đại diện khác của các nhà thờ hoặc giáo phận khác nhau được triệu tập để điều chỉnh các vấn đề kỷ luật hoặc giáo lýdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a meeting of people for consultation

    một cuộc họp của mọi người để tư vấndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về council

council nghĩa là gì?

council nghĩa là hội đồng (bản dịch máy, chưa biên tập). council là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a body serving in an administrative capacity.

council dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ council có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

council được dùng trong câu như thế nào?

The meeting then adjourned, after which the usual quarterly meeting of the council was held. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1870s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421902 (bản sửa đổi 3950129).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/council, mã đối chiếu EV-24642445. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “council” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa council và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The meeting then adjourned, after which the usual quarterly meeting of the council was held.

Cuộc họp sau đó tạm dừng, sau đó cuộc họp thường lệ hàng quý của hội đồng được tổ chức.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1870s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421902 (bản sửa đổi 3950129). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I receivd it from a Gentleman of the Council in that Colony, who took it from the Original.
Samuel Adams, The Writings of Samuel Adams - Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #2093. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Whether the police and economy of France be not governed by wise councils?
George Berkeley, The Querist Containing Several Queries Proposed to the Consideration of the Public. Nguồn: Project Gutenberg #4543. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
When the council broke up, the sailors went down to the water's edge and awaited her arrival.
R. M. Ballantyne, Sunk at Sea. Nguồn: Project Gutenberg #23271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The vision I told in the council has come back to me again.
Frederic Homer Balch, The Bridge of the Gods A Romance of Indian Oregon. 19th Edition.. Nguồn: Project Gutenberg #28815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We shall not be five hours away; and, long before the council assembles, we shall again, I am confident, be re-united.
Major Richardson, Wau-nan-gee; Or, the Massacre at Chicago: A Romance of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #31745. · Nguyên văn tiếng Anh
But as the lords sat in council there came a voice that bade them choose the youngest of the three knights for their king.
Charles Morris, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 14 (of 15), King Arthur (2). Nguồn: Project Gutenberg #32292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That council!" and the speaker clenched his lips, and his dark eyes shot flashes of fire from their lash-fringed caves of revenge.
T. C. Harbaugh, Little Oskaloo; or, The White Whirlwind. Nguồn: Project Gutenberg #33352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The councils of all the great towns of Flanders assembled at Sluys, and for several days great festivities were held.
G. A. Henty, St. George for England: A Tale of Cressy and Poitiers. Nguồn: Project Gutenberg #34886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Ye say this council is made up of all the great sages.
Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #35499. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But let us suppose that thou art right, that some Chaldean priest had power to bring the council to sign a burdensome treaty with Assyria.

Nhưng chúng ta hãy giả sử rằng bạn nói đúng, rằng một linh mục Chaldean nào đó có quyền yêu cầu hội đồng ký một hiệp ước nặng nề với Assyria.dịch máy, chưa biên tập

Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #35499. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Something must be done at once; so the farmers' war council determined to recover the body, and called for volunteers to do so.
G. Hamilton-Browne, Camp Fire Yarns of the Lost Legion. Nguồn: Project Gutenberg #42228. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB