Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pace

danh từ
B1
US/ˈpeɪs/
paced
paces
pacing
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

pace nghĩa là tốc độ.

pace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the rate of moving (especially walking or running).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    the rate of moving (especially walking or running)

    →

    tốc độ di chuyển (đặc biệt là đi bộ hoặc chạy)

    Đồng nghĩa:gait
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    rapid pace
    1.413 lần trong kho sách
    slow pace
    797 lần trong kho sách
    brisk pace
    442 lần trong kho sách
    pace the floor
    986 lần trong kho sách
    hundred pace
    1.530 lần trong kho sách
    pace the deck
    705 lần trong kho sách
    twenty pace
    1.125 lần trong kho sách
    fifty pace
    652 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    the distance covered by a step

    →

    khoảng cách được bao phủ bởi một bước

    Đồng nghĩa:footstep, step, stride
  3. 3danh từ
    B1

    the relative speed of progress or change

    →

    tốc độ tương đối của tiến bộ hoặc thay đổi

    Đồng nghĩa:rate
  4. 4động từ
    B1

    walk with slow or fast paces

    →

    đi bộ với tốc độ chậm hoặc nhanh

  5. 5động từ
    B1

    go at a pace

    →

    đi với tốc độ

  6. 6động từ
    B1

    measure (distances) by pacing

    →

    đo (khoảng cách) bằng nhịp độ

    Đồng nghĩa:step
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa pace và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Talk to the indecisive man pacing on the lowermost Wall Market.

Nói chuyện với người đàn ông thiếu quyết đoán đang đi lại ở Chợ Tường thấp nhất.

Wikimedia contributors, Final Fantasy VII/Walkthrough/Meeting Aerith, Wall Market, Don Corneo
This technique will effect the pace of the rehearsal as well as the tone.

Kỹ thuật này sẽ ảnh hưởng đến nhịp độ cũng như giọng điệu của buổi diễn tập.

Wikimedia contributors, Choral Techniques and Literature for the Real World
“Trot, old woman!” he said, and settling to that useful pace, she caught up the cob.
Boldrewood, Rolf, The Ghost Camp; or, the Avengers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Having uttered the warning, Malvin turned and, with a respectful nod, paced back to his post of duty.
Goldfrap, John Henry, The Border Boys Along the St. Lawrence, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“That is Miss Myra Kay,” she said, indicating a pale, slim girl, who was pacing to and fro, book in hand.
Lyall, Edna, Wayfaring Men: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
One goes at a tortoise's pace through life, whilst those who are bare-footed run like madmen.”
Zola, Émile, The Ladies' Paradise: A Realistic Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And those shouts never ceased, but grew and spread as he went at a leisurely pace up the Rue de Brias.
Zola, Émile, Work [Travail], Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Good-night, sir,” said Gabriel, forcing a laugh, as he paced slowly up the narrow alley.
Lyall, Edna, In Spite of All: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Helen drew a long breath, rose and paced the room again.
Egan, Pierce, The Flower of the Flock, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Having paced up and down the room, he threw himself on a sofa, and covering his eyes with his hand, remained buried in painful thought.
Smedley, Frank E. (Frank Edward), Lewis Arundel; Or, The Railroad Of Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We moved on perhaps a hundred paces along the street chatting on indifferent subjects.
France, Anatole, Mother of Pearl
He continued his talk to McMasters, pacing up and down in his excitement.
Hough, Emerson, North of 36, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về pace (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. pace nghĩa là gì trong tiếng Việt?

pace có nghĩa chính là: tốc độ di chuyển (đặc biệt là đi bộ hoặc chạy). Định nghĩa tiếng Anh: "the rate of moving (especially walking or running)".

2. pace thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

pace là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của pace theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pace được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpeɪs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. pace thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ pace được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của pace gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của pace gồm: paced, paces, pacing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pace là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: rapid pace, slow pace, brisk pace, pace the floor, hundred pace.

7. pace có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: gait, footstep, step, stride, rate. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pace?

Từ pace xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với pace đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Talk to the indecisive man pacing on the lowermost Wall Market." (Dịch nghĩa: Nói chuyện với người đàn ông thiếu quyết đoán đang đi lại ở Chợ Tường thấp nhất.). Câu văn minh họa cách dùng pace làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pace?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.