Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

step

danh từ
A1
US/ˈstɛp/
stepped
stepping
steps
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

step nghĩa là bước.

step là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any maneuver made as part of progress toward a goal.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    any maneuver made as part of progress toward a goal

    →

    bất kỳ hành động nào được thực hiện như một phần của tiến trình hướng tới mục tiêu

    Đồng nghĩa:measure
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    step forward
    10.670 lần trong kho sách
    step towards
    4.785 lần trong kho sách
    every step
    7.697 lần trong kho sách
    flight of step
    2.270 lần trong kho sách
    step toward
    2.733 lần trong kho sách
    stone step
    2.187 lần trong kho sách
    first step
    7.052 lần trong kho sách
    step into
    10.523 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    the distance covered by a step

    →

    khoảng cách được bao phủ bởi một bước

    Đồng nghĩa:footstep, pace, stride
  3. 3danh từ
    A1

    the act of changing location by raising the foot and setting it down

    →

    hành động thay đổi vị trí bằng cách nâng chân lên và đặt nó xuống

  4. 4động từ
    A1

    shift or move by taking a step

    →

    thay đổi hoặc di chuyển bằng cách thực hiện một bước

  5. 5động từ
    A1

    put down or press the foot, place the foot

    →

    đặt xuống hoặc ấn chân, đặt chân

    Đồng nghĩa:tread
  6. 6động từ
    A1

    cause (a computer) to execute a single command

    →

    khiến (máy tính) thực hiện một lệnh duy nhất

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa step và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In the second step, form a powerful guiding coalition, managers assemble a group of influential people to help shape the planned change.
OpenStax, Managing Change (Organizational Behavior)
John notices there is always a smile on Billy's face and a spring in his step every afternoon when he walks past.

John nhận thấy luôn có nụ cười trên khuôn mặt Billy và bước chân của anh ấy mỗi buổi chiều khi anh ấy đi ngang qua.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2022/Core emotions
Preventive Action: We learn from the mistakes that were made and take steps to prevent further similar problems from occurring.

Hành động phòng ngừa: Chúng tôi rút kinh nghiệm từ những sai lầm đã mắc phải và thực hiện các bước để ngăn chặn những vấn đề tương tự tiếp tục xảy ra.

Wikimedia contributors, Attributing Blame
Ferdinand I steps down and lets his intelligent nephew take control.
Wikimedia contributors, AP European History at GRCHS/The Second Quarter
This preparation process is the responsibility of the data step.

Quá trình chuẩn bị này là trách nhiệm của bước dữ liệu.

Wikimedia contributors, Data Analysis using the SAS Language
In any mathematical or computational context, the number of operations refers to how many individual steps or processes are required to reach a solution.
Wikimedia contributors, Arithmetic/Chapter 3
Once again you will be transported to the Chamber of the Sages as you step into the blue light.

Một lần nữa bạn sẽ được chuyển đến Phòng của các hiền nhân khi bạn bước vào ánh sáng xanh.

Wikimedia contributors, The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Water Temple
Some participants had children, worked multiple jobs or fell ill during the trial and these variables all affected their ability to meet assigned step goals.

Một số người tham gia đã có con, làm nhiều công việc hoặc bị ốm trong quá trình thử nghiệm và những biến số này đều ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng các mục tiêu bước đi được giao của họ.

Wikimedia contributors, Exercise as it relates to Disease/Adaptive physical activity intervention for overweight adults
Your initial step is to select a mode (or transportation or related technology).
Wikimedia contributors, Transportation Deployment Casebook/2019/Australia's High Speed Rail Network in a Global Market
During this step, we implement all the architecture with a basic interface.
Wikimedia contributors, Practical DevOps for Big Data/Fraud Detection
There are many steps required to transform manioc from its natural state to something that can be safely eaten.
Wikimedia contributors, Cognitive Science: An Introduction/Explanations For How Humans Got So Smart
Participants step count varied greatly for the weekend due to changes in personal schedules.

Số bước của người tham gia thay đổi rất nhiều vào cuối tuần do những thay đổi trong lịch trình cá nhân.

Wikimedia contributors, Methods in Human Computer Interaction/Emergent Methods

Câu hỏi thường gặp về step (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. step nghĩa là gì trong tiếng Việt?

step có nghĩa chính là: bất kỳ hành động nào được thực hiện như một phần của tiến trình hướng tới mục tiêu. Định nghĩa tiếng Anh: "any maneuver made as part of progress toward a goal".

2. step thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

step là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của step theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), step được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈstɛp/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. step thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ step được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của step gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của step gồm: stepped, stepping, steps.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với step là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: step forward, step towards, every step, flight of step, step toward.

7. step có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: measure, footstep, pace, stride, tread. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến step?

Từ step xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với step đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In the second step, form a powerful guiding coalition, managers assemble a group of influential people to help shape the planned change.". Câu văn minh họa cách dùng step làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng step?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.