Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stride

động từB2
US/ˈstɹaɪd/
strided
strides
striding

stride nghĩa là sải bước (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

stride là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk with long steps.

Các nét nghĩa của từ stride

  1. 1

    động từB2

    walk with long steps

    đi bộ với những bước dàidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • rapid stride742 lần trong kho sách

    • hasty stride163 lần trong kho sách

    • swinging stride109 lần trong kho sách

    • giant stride135 lần trong kho sách

    • gigantic stride70 lần trong kho sách

    • noiseless stride36 lần trong kho sách

    • swift stride78 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    cover or traverse by taking long steps

    che hoặc đi qua bằng cách thực hiện các bước dàidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về stride

stride nghĩa là gì?

stride nghĩa là sải bước (bản dịch máy, chưa biên tập). stride là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk with long steps.

stride được dùng trong câu như thế nào?

The woman made a stride forward, and stretched out her hand towards the box. (Lucy Ellen Guernsey, Lady Lucy's secret. Nguồn: Project Gutenberg #74876.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stride, mã đối chiếu EV-269FC23C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stride” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stride và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The woman made a stride forward, and stretched out her hand towards the box.

Người phụ nữ sải bước về phía trước và đưa tay về phía chiếc hộp.dịch máy, chưa biên tập

Lucy Ellen Guernsey, Lady Lucy's secret. Nguồn: Project Gutenberg #74876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Baron was striding up and down the spacious room, which, as we have said, overlooked the river.
A. D. Crake, Brian Fitz-Count: A Story of Wallingford Castle and Dorchester Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #54583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And the queen pointed to the tall, slim figure of a man who was just then striding along the terrace.

Và hoàng hậu chỉ vào dáng người cao gầy của một người đàn ông vừa mới sải bước dọc theo sân thượng.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Marie Antoinette and Her Son. Nguồn: Project Gutenberg #3451. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But Alister had already, with a few long strides, put a space of utter darkness between them.
George MacDonald, What's Mine's Mine: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I do think, your honour," said Joyce, as they entered the court together, "that we may depend on O'Hearn, and Jamie, and Strides.
James Fenimore Cooper, Wyandotté; Or, The Hutted Knoll: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #10434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This she had not realized while Van was striding on in the lead.

Điều này cô đã không nhận ra khi Vân đang sải bước dẫn đầu.dịch máy, chưa biên tập

Philip Verrill Mighels, The Furnace of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #16629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Twice I struck savagely at some obstructing figure, and in five strides was at the side of Eloise.
Randall Parrish, Prisoners of Chance The Story of What Befell Geoffrey Benteen, Borderman, through His Love for a Lady of France. Nguồn: Project Gutenberg #17856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He walked on, until his rapid stride brought him to the centre of the cliff above Horseshoe Cove.
Florence L. Barclay, The Mistress of Shenstone. Nguồn: Project Gutenberg #26235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In another minute Jack was striding through the pines, on his way to the drawing-room for a few plain words with Lady Caroline Sellwood.
E. W. Hornung, My Lord Duke. Nguồn: Project Gutenberg #37337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Striding back to the room, he went through it, and up the passage to the hall, his boots creaking.
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fifth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then silence fell on the group, a silence so complete that Jim Trundle’s strides over the plowed ground outside were distinctly heard.
Will N. Harben, Northern Georgia Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #50896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Harvester delivered the sample, and went striding to the marsh.

Người thu hoạch giao mẫu và sải bước đến đầm lầy.dịch máy, chưa biên tập

Gene Stratton-Porter, The Harvester. Nguồn: Project Gutenberg #349. · Nguyên văn tiếng Anh