Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tread

danh từ, động từB2
US/ˈtɹɛd/
treaded
treading
treads

tread nghĩa là bước đi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tread là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a step in walking or running.

Các nét nghĩa của từ tread

  1. 1

    danh từB2

    a step in walking or running

    một bước trong việc đi bộ hoặc chạydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pace · stride

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • measured tread365 lần trong kho sách

    • noiseless tread174 lần trong kho sách

    • stealthy tread166 lần trong kho sách

    • heavy tread603 lần trong kho sách

    • tread mill143 lần trong kho sách

    • elastic tread71 lần trong kho sách

    • tread softly220 lần trong kho sách

    • tread lightly142 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the grooved surface of a pneumatic tire

    bề mặt rãnh của lốp khí néndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    the part (as of a wheel or shoe) that makes contact with the ground

    bộ phận (như bánh xe hoặc giày) tiếp xúc với mặt đấtdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB2

    put down or press the foot, place the foot

    đặt xuống hoặc ấn chân, đặt chândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa step

  5. 5

    động từB2

    tread or stomp heavily or roughly

    bước đi hoặc dậm mạnh hoặc thô bạodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trample

  6. 6

    động từB2

    crush as if by treading on

    nghiền nát như thể đang giẫm lêndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về tread

tread nghĩa là gì?

tread nghĩa là bước đi (bản dịch máy, chưa biên tập). tread là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a step in walking or running.

tread được dùng trong câu như thế nào?

“Mahaska has done well,” he answered; “she is a chief now—she might tread the war-path with the noblest of the tribe.” (Ann S. Stephens, The Indian queen. Nguồn: Project Gutenberg #74912.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tread, mã đối chiếu EV-5F753619. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tread” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tread và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Mahaska has done well,” he answered; “she is a chief now—she might tread the war-path with the noblest of the tribe.”
Ann S. Stephens, The Indian queen. Nguồn: Project Gutenberg #74912. · Nguyên văn tiếng Anh
The door slammed so that the house shook, and by degrees the smith’s heavy tread died away in the vestibule.
Georg Ebers, A Word, Only a Word: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5577. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I was afraid to tread upon a weed, lest it would snap and bring the Indians down on my trail.
Henry Inman, The Old Santa Fe Trail: The Story of a Great Highway. Nguồn: Project Gutenberg #7984. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Horror of horrors! within a stair or two beneath the spot where I stood the unearthly tread smote the floor.
Joseph Sheridan Le Fanu, J. S. Le Fanu's Ghostly Tales, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #11699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But, whatever thought may have been in my mind, David Willet and I are not likely to tread the same path.

Tuy nhiên, bất kể suy nghĩ nào trong đầu tôi, David Willet và tôi không có khả năng đi chung một con đường.dịch máy, chưa biên tập

Joseph A. Altsheler, The Shadow of the North: A Story of Old New York and a Lost Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #11881. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mrs. Hope consented, and Clover walked home as if treading on air.
Susan Coolidge, Clover. Nguồn: Project Gutenberg #15798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Treading softly up the stairs, he was attracted by the light of a door partly ajar, and a deep groan, as of a dying person.
George Alfred Townsend, Tales of the Chesapeake. Nguồn: Project Gutenberg #18126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'Tread lightly,' Sarrasin said, 'speak in low tones, but for your life not in a whisper--a whisper travels far.
Justin McCarthy, The Dictator. Nguồn: Project Gutenberg #21637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As they are heavy and hurried, bearing no resemblance to the gentle tread of woman-- it cannot be the ladies coming down again.
Mayne Reid, The Flag of Distress: A Story of the South Sea. Nguồn: Project Gutenberg #25164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We tread them under foot in some of our pathways, these fragments from the remains of antiquity.

Chúng ta dẫm nát chúng trên một số con đường của mình, những mảnh vỡ này từ tàn tích cổ xưa.dịch máy, chưa biên tập

H. C. Andersen, The Sand-Hills of Jutland. Nguồn: Project Gutenberg #26491. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He might have reconciled himself to the idea of treading his riches under foot: they came from the submarine depths, and might return thither.

Anh ta có thể đã tự chấp nhận ý tưởng giẫm đạp sự giàu có của mình: chúng đến từ độ sâu của tàu ngầm và có thể quay trở lại đó.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, Timar's Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #31409. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Even the vibration of the tread of feet above caused the tree trunk to quiver slightly.

Ngay cả tiếng bước chân phía trên rung chuyển cũng khiến thân cây khẽ rung lên.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, The White Hand and the Black: A Story of the Natal Rising. Nguồn: Project Gutenberg #32911. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB