measure
danh từ, động từB1- measured
- measures
- measuring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
measure nghĩa là đo lường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
measure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any maneuver made as part of progress toward a goal.
Các nét nghĩa của từ measure
- 1
danh từB1
any maneuver made as part of progress toward a goal
bất kỳ hành động nào được thực hiện như một phần của tiến trình hướng tới mục tiêudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa step
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
beyond measure2.799 lần trong kho sách
measure in cm557 lần trong kho sách
precautionary measure422 lần trong kho sách
calculate the measure433 lần trong kho sách
extreme measure480 lần trong kho sách
great measure3.657 lần trong kho sách
measure tread366 lần trong kho sách
outcome measure277 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
how much there is or how many there are of something that you can quantify
có bao nhiêu hoặc có bao nhiêu thứ mà bạn có thể định lượng đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa quantity · amount
- 3
danh từB1
a statute in draft before it becomes law
một đạo luật được soạn thảo trước khi nó trở thành luậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bill
- 4
động từB1
determine the measurements of something or somebody, take measurements of
xác định số đo của một cái gì đó hoặc ai đó, lấy số đo củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mensurate · measure out
- 5
động từB1
express as a number or measure or quantity
thể hiện dưới dạng số hoặc thước đo hoặc số lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa quantify
- 6
động từB1
have certain dimensions
có kích thước nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về measure
measure nghĩa là gì?
measure nghĩa là đo lường (bản dịch máy, chưa biên tập). measure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any maneuver made as part of progress toward a goal.
measure dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ measure có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
measure được dùng trong câu như thế nào?
Plethysmography can be used to measure changes in volume in different parts of the body. («Biomedical Engineering Theory And Practice/Biomechanics IV», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305571 (bản sửa đổi 4643280).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/measure, mã đối chiếu EV-C673B4CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng