Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rate

danh từ, động từA2
US/ˈɹeɪt/
rated
rates
rating
ratings

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

rate nghĩa là tỷ lệ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a magnitude or frequency relative to a time unit.

Các nét nghĩa của từ rate

  1. 1

    danh từA2

    a magnitude or frequency relative to a time unit

    cường độ hoặc tần số tương ứng với một đơn vị thời giandịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • first rate7.079 lần trong kho sách

    • rapid rate846 lần trong kho sách

    • flow rate642 lần trong kho sách

    • unemployment rate470 lần trong kho sách

    • mortality rate472 lần trong kho sách

    • rate db447 lần trong kho sách

    • interest rate1.151 lần trong kho sách

    • growth rate557 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    amount of a charge or payment relative to some basis

    số tiền của một khoản phí hoặc khoản thanh toán liên quan đến một số cơ sởdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa charge per unit

  3. 3

    danh từA2

    the relative speed of progress or change

    tốc độ tương đối của tiến bộ hoặc thay đổidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pace

  4. 4

    động từA2

    assign a rank or rating to

    chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rank · range · order · grade · place

  5. 5

    động từA2

    be worthy of or have a certain rating

    xứng đáng hoặc có một đánh giá nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    estimate the value of

    ước tính giá trị củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa value

Câu hỏi thường gặp về rate

rate nghĩa là gì?

rate nghĩa là tỷ lệ (bản dịch máy, chưa biên tập). rate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a magnitude or frequency relative to a time unit.

rate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ rate có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

rate được dùng trong câu như thế nào?

The owner of the option will choose to exercise the option if the exchange rate is less than . («Exchange Rates and Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rate, mã đối chiếu EV-A4CD2CC6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The owner of the option will choose to exercise the option if the exchange rate is less than .
«Exchange Rates and Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Rumford, it is said, proposed to the Elector of Bavaria a scheme for feeding his soldiers at a much cheaper rate than formerly.
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Miscellaneous Writings and Speeches: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If we look at the rates of erosion and deposition as they are happening now, we may be discounting the largest events.

Nếu chúng ta nhìn vào tốc độ xói mòn và lắng đọng như chúng đang diễn ra hiện nay, chúng ta có thể đang bỏ qua những sự kiện lớn nhất.dịch máy, chưa biên tập

«Historical Geology/Erosion, deposition, and time», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290745 (bản sửa đổi 3474966). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Success rates remain relatively low even with assisted intervention tactics such as nicotine replacement and behavioral counselling.

Tỷ lệ thành công vẫn tương đối thấp ngay cả với các chiến thuật can thiệp được hỗ trợ như thay thế nicotine và tư vấn hành vi.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Exercise and smoking cessation in women», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304879 (bản sửa đổi 3254808). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In fact, statistics showing declining crime rates may be deceiving in that criminals may have simply moved to another area.

Trên thực tế, số liệu thống kê cho thấy tỷ lệ tội phạm giảm có thể đang đánh lừa rằng tội phạm có thể chỉ đơn giản là chuyển đến khu vực khác.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Predictive Policing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383878 (bản sửa đổi 3696443). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If this is true, Social Security has shifted the supply of financial capital at any interest rate to the left.
«Principles of Microeconomics/Demand and Supply in Financial Markets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387240 (bản sửa đổi 3303282). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Treasury bonds typically pay more than bank accounts, and corporate bonds typically pay a higher interest rate than Treasury bonds.
«Principles of Microeconomics/How Households Supply Financial Capital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387288 (bản sửa đổi 3869755). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An exit survey was also included to determine feasibility including adverse events, participant enjoyment and attendance rates.
«Aquatic exercise and it's role in the treatment of Parkinson's Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387751 (bản sửa đổi 3296608). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are interest rates simply because there is an interest in being an owner.
«The science of finance/Inequalities in front of finance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397462 (bản sửa đổi 3478640). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Unfortunately, at the rate humans are destroying the earth, it doesn't seem likely that many of these things will be around much longer.

Thật không may, với tốc độ con người đang hủy diệt trái đất, có vẻ như nhiều thứ trong số này sẽ không còn tồn tại lâu nữa.dịch máy, chưa biên tập

«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Sense of Place», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415556 (bản sửa đổi 3836018). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Heart rate was also measured each minute, and continuously at the end of maximal training.

Nhịp tim cũng được đo mỗi phút và liên tục khi kết thúc quá trình tập luyện tối đa.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Effects of short-term physical training on rheumatoid arthritis sufferers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419408 (bản sửa đổi 3761683). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The session also provides a self-reported exertion scale that allows the patients to work towards their individual exertion rates.
«Exercise as it relates to Disease/Does combined aerobic strength training have a greater impact in COPD patients than fitness education programs?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437236 (bản sửa đổi 3988919). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0