scissors
danh từ- scissorses
scissors nghĩa là kéo.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
an edge tool having two crossed pivoting blades
→một công cụ cạnh có hai lưỡi xoay chéo
Đồng nghĩa:pair of scissorsCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)pair of scissors871 lần trong kho sáchscissors grinder49 lần trong kho sáchknives scissors54 lần trong kho sáchscissors needles31 lần trong kho sáchnail scissors31 lần trong kho sáchthimble scissors14 lần trong kho sách - 2danh từA2
a wrestling hold in which you wrap your legs around the opponents body or head and put your feet together and squeeze
→một đòn vật trong đó bạn quấn hai chân quanh cơ thể hoặc đầu của đối thủ và đặt hai chân lại với nhau và siết chặt
Đồng nghĩa:scissors hold, scissor hold, scissor grip, scissors grip - 3danh từA2
a gymnastic exercise performed on the pommel horse when the gymnast moves his legs as the blades of scissors move
→một bài tập thể dục được thực hiện trên ngựa thồ khi vận động viên thể dục di chuyển chân khi lưỡi kéo di chuyển
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa scissors và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
There are scissors enough, however, and Mr. Arnall may clip his chin, if he can persuade the ladies to lend him a pair.”All the ends are snipped off as it were with scissors.Tất cả các đầu được cắt bỏ như bằng kéo.
And he hurried to Kyllikki's work-basket, and took out a small pair of scissors.Và anh ta vội vã đến giỏ đựng đồ của Kyllikki và lấy ra một chiếc kéo nhỏ.
I would as soon arm myself with a dagger as a needle or a pair of scissors.The bundle was sewn together, and the doctor had to get out his instrument-case, and cut the stitches with his medical scissors.Cái bọc được khâu lại với nhau và bác sĩ phải lấy hộp dụng cụ ra và cắt các mũi khâu bằng kéo y tế.
Never had he seen in one collection such a variety of steel and silver instruments, knives, pincers, scissors, and files.Chưa bao giờ anh thấy trong một bộ sưu tập có nhiều loại dụng cụ bằng thép và bạc, dao, kìm, kéo và giũa như vậy.
"These scissors are really very nice, and I don't think they were dear.They are still right-handed scissors and still cause the same issues.“You’ll catch it, you know,” said Tom, nodding his head in an admonitory manner, and hesitating a little as he took the scissors.There were some snips of scissors, and he was free.Women! bring me scissors, and one of your nun’s dresses.They should be filed or cut neatly with the scissors so that they do not stick out beyond the ends of the fingers.Câu hỏi thường gặp về scissors (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. scissors nghĩa là gì trong tiếng Việt?
scissors có nghĩa chính là: một công cụ cạnh có hai lưỡi xoay chéo. Định nghĩa tiếng Anh: "an edge tool having two crossed pivoting blades".
2. scissors thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
scissors là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của scissors theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), scissors được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɪzɚz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. scissors thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ scissors được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của scissors gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của scissors gồm: scissorses.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với scissors là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: pair of scissors, scissors grinder, knives scissors, scissors needles, nail scissors.
7. scissors có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: pair of scissors, scissors hold, scissor hold, scissor grip, scissors grip. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến scissors?
Từ scissors xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với scissors đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "There are scissors enough, however, and Mr. Arnall may clip his chin, if he can persuade the ladies to lend him a pair.”". Câu văn minh họa cách dùng scissors làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng scissors?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.