Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng A2 số 112

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a party of former associates who have come together again”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. This means that, as every _____ knows, you can find out how old such a tree is by chopping it down and counting the rings.

Đang tải đề...