multiple
tính từB2- multiples
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
multiple nghĩa là nhiều (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
multiple là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or involving or consisting of more than one part or entity or individual.
Các nét nghĩa của từ multiple
- 1
tính từB2
having or involving or consisting of more than one part or entity or individual
có hoặc liên quan hoặc bao gồm nhiều hơn một bộ phận hoặc thực thể hoặc cá nhândịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa single
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
multiple sclerosis265 lần trong kho sách
multiple choice658 lần trong kho sách
multiple perspectives136 lần trong kho sách
multiple intelligences93 lần trong kho sách
multiple levels140 lần trong kho sách
multiple selves71 lần trong kho sách
multiple sources124 lần trong kho sách
multiple factors111 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về multiple
multiple nghĩa là gì?
multiple nghĩa là nhiều (bản dịch máy, chưa biên tập). multiple là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or involving or consisting of more than one part or entity or individual.
multiple dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ multiple có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
multiple được dùng trong câu như thế nào?
At first glance and in the given examples so far it may seem like a troublesome way to declare and use multiple variables. («Pascal Programming/Records», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288945 (bản sửa đổi 4354065).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/multiple, mã đối chiếu EV-6A793C3B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng