Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

murmur

danh từB2
US/ˈmɝmɚ/
murmurs

murmur nghĩa là thì thầm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

murmur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a low continuous indistinct sound.

Các nét nghĩa của từ murmur

  1. 1

    danh từB2

    a low continuous indistinct sound

    một âm thanh không rõ ràng liên tục thấpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mutter · muttering · murmuring · murmuration · mussitation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • murmur of voices846 lần trong kho sách

    • murmur of applause363 lần trong kho sách

    • confused murmur366 lần trong kho sách

    • murmur of assent246 lần trong kho sách

    • murmur of approbation159 lần trong kho sách

    • indistinct murmur137 lần trong kho sách

    • murmur of approval180 lần trong kho sách

    • low murmur1.053 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a schwa that is incidental to the pronunciation of a consonant

    một schwa ngẫu nhiên khi phát âm một phụ âmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa murmur vowel

  3. 3

    danh từB2

    an abnormal sound of the heart

    một âm thanh bất thường của trái timdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa heart murmur · cardiac murmur

Câu hỏi thường gặp về murmur

murmur nghĩa là gì?

murmur nghĩa là thì thầm (bản dịch máy, chưa biên tập). murmur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a low continuous indistinct sound.

murmur được dùng trong câu như thế nào?

There was a murmur of assent from three or four of the others. (G. A. Henty, The Dash for Khartoum: A Tale of the Nile Expedition. Nguồn: Project Gutenberg #21986.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/murmur, mã đối chiếu EV-8E524AE8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “murmur” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa murmur và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There was a murmur of assent from three or four of the others.
G. A. Henty, The Dash for Khartoum: A Tale of the Nile Expedition. Nguồn: Project Gutenberg #21986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By this time a murmur of amusement was running through the office.
Jacques Futrelle, The problem of Cell 13. Nguồn: Project Gutenberg #57669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On his entering, there was a slight low murmur of approbation, but the appearance of his mother caused it to die away.
William Carleton, Valentine M'Clutchy, The Irish Agent The Works of William Carleton, Volume Two. Nguồn: Project Gutenberg #16009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No instance of their sordidness or tyranny ever stole a murmur from her.

Không có trường hợp nào về sự bẩn thỉu hay chuyên chế của họ khiến cô phải lẩm bẩm.dịch máy, chưa biên tập

Charles Brockden Brown, Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793. Nguồn: Project Gutenberg #18508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The crowd numbered a hundred thousand now, and the majority of them kept up a sullen murmur against the preaching.

Đám đông lúc này lên tới hàng trăm nghìn người, và phần lớn trong số họ tiếp tục lẩm bẩm ủ rũ phản đối lời rao giảng.dịch máy, chưa biên tập

Sydney, 1847?-1917 Watson, The Mark of the Beast. Nguồn: Project Gutenberg #18815. · Nguyên văn tiếng Anh
The old Squire could but look at his son, and move his lips in an articulate murmur.

Vị điền chủ già chỉ có thể nhìn con trai mình và mấp máy môi thì thầm rõ ràng.dịch máy, chưa biên tập

Dinah Maria Mulock Craik, Agatha's Husband: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #21767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And he at once began to murmur the first prayer that came to his lips.
Wilhelm Hauff, Fairy tales. Nguồn: Project Gutenberg #74947. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But there comes a time when we neither murmur nor struggle nor rebel.
L. T. Meade, Girls of the Forest. Nguồn: Project Gutenberg #25872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
An indistinct murmur from behind the door encouraged him to continue the conversation.
Eliza Orzeszkowa, An Obscure Apostle: A Dramatic Story. Nguồn: Project Gutenberg #28400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Twice the head-master appeared at the door and looked in; but the moment he disappeared the murmur increased as in a market.
Edmondo De Amicis, Cuore (Heart): An Italian Schoolboy's Journal. Nguồn: Project Gutenberg #28961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It is Mrs. Fredericks," he heard the people murmur behind him.
W. Heimburg, Gertrude's Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #32442. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The other was a grief-stricken murmur which is invariably heard after a fight--"My God, we're all cut to pieces!"
Stephen Crane, Last Words. Nguồn: Project Gutenberg #33579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB