mumble
danh từ, động từB2- mumbled
- mumbles
- mumbling
mumble nghĩa là lẩm bẩm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mumble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a soft indistinct utterance.
Các nét nghĩa của từ mumble
- 1
danh từB2
a soft indistinct utterance
một lời nói nhẹ nhàng không rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
salsify mumble18 lần trong kho sách
mumble incoherently14 lần trong kho sách
- 2
động từB2
talk indistinctly
nói chuyện không rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mutter · maunder · mussitate
- 3
động từB2
grind with the gums
mài bằng nướudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gum
Câu hỏi thường gặp về mumble
mumble nghĩa là gì?
mumble nghĩa là lẩm bẩm (bản dịch máy, chưa biên tập). mumble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a soft indistinct utterance.
mumble được dùng trong câu như thế nào?
In their conversation, Lovelace mentions "aliens," which interest Mumble as he finds a frozen vehicle in a glacier. («Happy Feet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123587 (bản sửa đổi 10998507).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mumble, mã đối chiếu EV-CEDDEDD3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng