multiply
động từB2- multiplied
- multiplies
- multiplying
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
multiply nghĩa là nhân lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
multiply là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: combine by multiplication.
Các nét nghĩa của từ multiply
- 1
động từB2
combine by multiplication
kết hợp bằng phép nhândịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa divide
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
multiply indefinitely48 lần trong kho sách
multiply tenfold40 lần trong kho sách
subtract multiply28 lần trong kho sách
multiply instances63 lần trong kho sách
- 2
động từB2
combine or increase by multiplication
kết hợp hoặc tăng bằng cách nhândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa manifold
- 3
động từB2
have young (animals) or reproduce (organisms)
có con (động vật) hoặc sinh sản (sinh vật)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa breed
Câu hỏi thường gặp về multiply
multiply nghĩa là gì?
multiply nghĩa là nhân lên (bản dịch máy, chưa biên tập). multiply là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: combine by multiplication.
multiply dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ multiply có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
multiply được dùng trong câu như thế nào?
Through the orchards, the light of the cabins glimmered like glow-worms, reflected in the pond and multiplied to myriads. (Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 3]. Nguồn: Project Gutenberg #76330.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/multiply, mã đối chiếu EV-4A760E49. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng