Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

multiply

động từB2
US/ˈmʌltəˌplaɪ/
multiplied
multiplies
multiplying

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

multiply nghĩa là nhân lên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

multiply là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: combine by multiplication.

Các nét nghĩa của từ multiply

  1. 1

    động từB2

    combine by multiplication

    kết hợp bằng phép nhândịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa divide

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • multiply indefinitely48 lần trong kho sách

    • multiply tenfold40 lần trong kho sách

    • subtract multiply28 lần trong kho sách

    • multiply instances63 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    combine or increase by multiplication

    kết hợp hoặc tăng bằng cách nhândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa manifold

  3. 3

    động từB2

    have young (animals) or reproduce (organisms)

    có con (động vật) hoặc sinh sản (sinh vật)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa breed

Câu hỏi thường gặp về multiply

multiply nghĩa là gì?

multiply nghĩa là nhân lên (bản dịch máy, chưa biên tập). multiply là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: combine by multiplication.

multiply dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ multiply có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

multiply được dùng trong câu như thế nào?

Through the orchards, the light of the cabins glimmered like glow-worms, reflected in the pond and multiplied to myriads. (Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 3]. Nguồn: Project Gutenberg #76330.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/multiply, mã đối chiếu EV-4A760E49. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “multiply” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa multiply và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Through the orchards, the light of the cabins glimmered like glow-worms, reflected in the pond and multiplied to myriads.
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 3]. Nguồn: Project Gutenberg #76330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The rats were multiplying in thousands, and we moved out.
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Clifford Mitchell paused on his way to the window, stood irresolute; and, seemingly impossible as it was, the number of curious faces multiplied.

Clifford Mitchell dừng lại trên đường đến cửa sổ, đứng lưỡng lự; và, dường như không thể, số lượng khuôn mặt tò mò lại tăng lên gấp bội.dịch máy, chưa biên tập

Will Lillibridge, Where the Trail Divides. Nguồn: Project Gutenberg #11683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Gradually the cool dim gray of the morning whitened, and as gradually sounds multiplied and life manifested itself.
Mark Twain, The Adventures of Tom Sawyer, Part 4.. Nguồn: Project Gutenberg #7196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His wealth was counted, multiplied by the ready naughts of those who know little and dread much.

Sự giàu có của anh ta được tính, nhân lên gấp bội với số tiền vô ích của những người biết ít và sợ nhiều.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Amazing Marriage: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #4487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I have taken a great liberty in asking you to come, and that multiplies my gratitude for your good-will.

“Tôi đã rất tự do mời anh đến, và điều đó càng làm tăng thêm lòng biết ơn của tôi đối với thiện chí của anh.dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Springhaven: A Tale of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #7435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now he would hardly miss their joint incomes multiplied a hundred times.
Richard Dowling, The Duke's Sweetheart: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #42599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At one stage, they have sexual reproduction, and at another they simply multiply by splitting or producing eggs that develop without being fertilized (aphids).

Ở một giai đoạn, chúng sinh sản hữu tính, và ở một giai đoạn khác, chúng chỉ nhân lên bằng cách phân tách hoặc tạo ra trứng phát triển mà không cần thụ tinh (rệp).dịch máy, chưa biên tập

«Asexual reproduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31827 (bản sửa đổi 10593050). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Notice that this is just , which is just multiplied by some finite number.

Lưu ý rằng đây chỉ là , chỉ được nhân với một số hữu hạn.dịch máy, chưa biên tập

«Calculus/Direct Comparison Test», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386816 (bản sửa đổi 4659905). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This version has three types of layers: multiply, add, and subtract.
«OpenCanvas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75489 (bản sửa đổi 4640641). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Next is to decide the relative weight for each factor and multiply these by the scores already entered and total them each.
«Business Analysis Guidebook/Analytical Thinking and Problem Solving», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295835 (bản sửa đổi 3640916). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These physical, real concepts which are multiplied by numbers in order to represent things in the real world are called units.

Những khái niệm vật lý, thực tế này được nhân với các con số để thể hiện sự vật trong thế giới thực được gọi là đơn vị.dịch máy, chưa biên tập

«IB Physics/Measurements and Uncertainties (2016)/Measurements in Physics (2016)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420697 (bản sửa đổi 3936693). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0