single
tính từ, danh từA2- singled
- singles
- singling
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
single nghĩa là độc thân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
single là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or characteristic of a single thing or person.
Các nét nghĩa của từ single
- 1
tính từA2
being or characteristic of a single thing or person
là hoặc đặc điểm của một vật hoặc một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa individual
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
single handed1.966 lần trong kho sách
single word5.428 lần trong kho sách
single file1.578 lần trong kho sách
single combat994 lần trong kho sách
single glance1.344 lần trong kho sách
single instant1.033 lần trong kho sách
single exception658 lần trong kho sách
single instance749 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
used of flowers having usually only one row or whorl of petals
dùng để chỉ những bông hoa thường chỉ có một hàng hoặc một vòng cánh hoadịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa double
- 3
tính từA2
existing alone or consisting of one entity or part or aspect or individual
tồn tại một mình hoặc bao gồm một thực thể hoặc một phần hoặc khía cạnh hoặc cá nhândịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa multiple
- 4
danh từA2
a base hit on which the batter stops safely at first base
một cú đánh cơ bản mà người đánh bóng dừng lại an toàn ở cơ sở đầu tiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bingle
- 5
danh từA2
the smallest whole number or a numeral representing this number
số nguyên nhỏ nhất hoặc một chữ số đại diện cho số nàydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa one · 1 · i · ace · unity
Câu hỏi thường gặp về single
single nghĩa là gì?
single nghĩa là độc thân (bản dịch máy, chưa biên tập). single là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or characteristic of a single thing or person.
single dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ single có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
single được dùng trong câu như thế nào?
A simple sentence has one idea expressed in a single main clause (also known as an independent clause). («Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/single, mã đối chiếu EV-4ECE8074. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng