Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

radical

danh từB2
US/ˈɹædəkəl/
radicals
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâmBậc B2

radical nghĩa là cấp tiến (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

radical là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) two or more atoms bound together as a single unit and forming part of a molecule.

Các nét nghĩa của từ radical

  1. 1danh từ
    B2

    (chemistry) two or more atoms bound together as a single unit and forming part of a molecule

    →

    (hóa học) hai hoặc nhiều nguyên tử liên kết với nhau thành một đơn vị và tạo thành một phần của phân tử(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩagroup · chemical group
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    radical empiricism

    66 lần trong kho sách

    radical republicans

    53 lần trong kho sách

    radical defect

    56 lần trong kho sách

    radical moisture

    65 lần trong kho sách

    radical reform

    88 lần trong kho sách

    hydroxyl radical

    27 lần trong kho sách

    radical reformers

    32 lần trong kho sách

    ultra radical

    31 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    an atom or group of atoms with at least one unpaired electron

    →

    một nguyên tử hoặc một nhóm nguyên tử có ít nhất một electron độc thân(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩafree radical
  3. 3danh từ
    B2

    a person who has radical ideas or opinions

    →

    một người có những ý tưởng hoặc quan điểm cấp tiến(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về radical

radical nghĩa là gì?

radical nghĩa là cấp tiến (bản dịch máy, chưa biên tập). radical là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) two or more atoms bound together as a single unit and forming part of a molecule.

radical dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ radical có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

radical được dùng trong câu như thế nào?

However, disagreements between their radical and moderate factions made consensus difficult to achieve. («Revolutions: America, France, and Haiti», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/radical, mã đối chiếu EV-CFBB8A95. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “radical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa radical và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However, disagreements between their radical and moderate factions made consensus difficult to achieve.
«Revolutions: America, France, and Haiti», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
And if Sillery will not do, he is advised, he being for superlatives, to try the sparkling Sillery of the Radical vintage, selected grapes.

Và nếu Sillery không làm được, thì anh ta nên thử loại rượu Sillery lấp lánh của nho cổ điển cấp tiến, được chọn lọc.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Beauchamp's Career: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4454.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Leaders like Victor Dorn--movements like our Workingmen's League--they seem new and radical to-day.

Những nhà lãnh đạo như Victor Dorn – những phong trào như Liên đoàn Công nhân của chúng ta – ngày nay họ có vẻ mới mẻ và cấp tiến.dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, The Conflict. Nguồn: Project Gutenberg #433.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Then that English Radical feller, that spoke with great voice, and little sense.

“Rồi anh chàng cấp tiến người Anh đó, có giọng nói tuyệt vời nhưng lại có chút ý nghĩa.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Chandler Haliburton, The Attaché; or, Sam Slick in England: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7823.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB