radical
danh từB2- radicals
radical nghĩa là cấp tiến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
radical là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) two or more atoms bound together as a single unit and forming part of a molecule.
Các nét nghĩa của từ radical
- 1danh từB2
(chemistry) two or more atoms bound together as a single unit and forming part of a molecule
→(hóa học) hai hoặc nhiều nguyên tử liên kết với nhau thành một đơn vị và tạo thành một phần của phân tử(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩagroup · chemical groupCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
66 lần trong kho sáchradical empiricism
53 lần trong kho sáchradical republicans
56 lần trong kho sáchradical defect
65 lần trong kho sáchradical moisture
88 lần trong kho sáchradical reform
27 lần trong kho sáchhydroxyl radical
32 lần trong kho sáchradical reformers
31 lần trong kho sáchultra radical
- 2danh từB2
an atom or group of atoms with at least one unpaired electron
→một nguyên tử hoặc một nhóm nguyên tử có ít nhất một electron độc thân(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩafree radical - 3danh từB2
a person who has radical ideas or opinions
→một người có những ý tưởng hoặc quan điểm cấp tiến(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về radical
radical nghĩa là gì?
radical nghĩa là cấp tiến (bản dịch máy, chưa biên tập). radical là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) two or more atoms bound together as a single unit and forming part of a molecule.
radical dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ radical có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
radical được dùng trong câu như thế nào?
However, disagreements between their radical and moderate factions made consensus difficult to achieve. («Revolutions: America, France, and Haiti», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/radical, mã đối chiếu EV-CFBB8A95. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng