Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gallon

danh từB1
US/ˈɡælən/
gallons

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

gallon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: United States liquid unit equal to 4 quarts or 3.785 liters.

Các nét nghĩa của từ gallon

  1. 1

    danh từB1

    United States liquid unit equal to 4 quarts or 3.785 liters

    Đơn vị chất lỏng Hoa Kỳ bằng 4 lít hoặc 3,785 lítdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gal

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • gallon keg46 lần trong kho sách

    • gallon of gasoline35 lần trong kho sách

    • gallon of rum66 lần trong kho sách

    • gallon cask32 lần trong kho sách

    • gallon jug36 lần trong kho sách

    • per gallon197 lần trong kho sách

    • gallon of molasses20 lần trong kho sách

    • gallon of whisky33 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a British imperial capacity measure (liquid or dry) equal to 4 quarts or 4.545 liters

    thước đo dung tích của đế quốc Anh (lỏng hoặc khô) bằng 4 lít hoặc 4,545 lítdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa imperial gallon · congius

Câu hỏi thường gặp về gallon

gallon nghĩa là gì?

gallon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: United States liquid unit equal to 4 quarts or 3.785 liters.

gallon dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ gallon có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

gallon được dùng trong câu như thế nào?

Two quarts bread-crumbs left, one-third of a ham, three small cans of oysters, and twenty gallons of water.--Captain's Log. (Mark Twain, The Man That Corrupted Hadleyburg, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #3251.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gallon, mã đối chiếu EV-5740D605. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gallon” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gallon và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Two quarts bread-crumbs left, one-third of a ham, three small cans of oysters, and twenty gallons of water.--Captain's Log.

Còn lại hai lít vụn bánh mì, một phần ba giăm bông, ba hộp hàu nhỏ và hai mươi gallon nước.--Captain's Log.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Man That Corrupted Hadleyburg, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #3251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Presently we heard them coming out, W------ carrying a wickerwork-covered five-gallon jar; but two girls came out instead of one.
Louis Becke, The Ebbing Of The Tide South Sea Stories - 1896. Nguồn: Project Gutenberg #24896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What labour for a few gallons of water, not so much as we use in our baths every morning in civilised countries!

Thật vất vả cho một vài gallon nước, không nhiều bằng lượng nước chúng ta dùng để tắm mỗi sáng ở các nước văn minh!dịch máy, chưa biên tập

David Wynford Carnegie, Spinifex and Sand A Narrative of Five Years' Pioneering and Exploration in Western Ausralia. Nguồn: Project Gutenberg #4975. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"There's more here than a gallon of liquor would have brought about," replied old Tom.

“Ở đây có nhiều thứ hơn một gallon rượu có thể mang lại,” ông già Tom trả lời.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, Jacob Faithful. Nguồn: Project Gutenberg #21549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The stablemen rushed with pails of water, and directly after them the Scotch gardener with his garden-engine, which held several gallons.

Những người chăn ngựa lao tới với những thùng nước, và ngay sau họ là người làm vườn người Scotland với động cơ làm vườn chứa được vài gallon.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Vixen, Volume II.. Nguồn: Project Gutenberg #26237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I gave Gibson the big ambling horse, 'Badger,' and we packed the big cob with a pair of water-bags that contained twenty gallons.
Louis de Rougemont, The Adventures of Louis de Rougemont. Nguồn: Project Gutenberg #1194. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He had probably been at work for the last quarter of an hour, for the bucket held some four or five gallons.
Émile Zola, The Soil (La terre): A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
We had but half a pint a head, and each of us could have drunk a gallon.
H. Rider Haggard, King Solomon's Mines. Nguồn: Project Gutenberg #2166. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The chest contained a half-gallon bottle of carbolic acid, and searching among the smaller bottles Edgar found one containing caustic.
G. A. Henty, The Dash for Khartoum: A Tale of the Nile Expedition. Nguồn: Project Gutenberg #21986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On parting with the doctor, Mr. Hobart went to a liquor store and ordered half a gallon of brandy sent home.
T. S. Arthur, The Lights and Shadows of Real Life. Nguồn: Project Gutenberg #4627. · Nguyên văn tiếng Anh
"Well! well!" cried Gallon, ever willing to say any thing that he thought might alarm, or mortify, or pain his hearers.
G. P. R., 1801?-1860 James, Philip Augustus; or, The Brothers in Arms. Nguồn: Project Gutenberg #50462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"But take care that Gallon the fool comes not across you with his dagger.
G. P. R., 1801?-1860 James, Philip Augustus; or, The Brothers in Arms. Nguồn: Project Gutenberg #50462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB