conciliatory
tính từC2conciliatory nghĩa là hòa giải (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conciliatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: making or willing to make concessions.
Các nét nghĩa của từ conciliatory
- 1
tính từC2
making or willing to make concessions
thực hiện hoặc sẵn sàng nhượng bộdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa compromising · flexible
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
conciliatory measures60 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
intended to placate
nhằm xoa dịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conciliativeTrái nghĩa antagonistic
Câu hỏi thường gặp về conciliatory
conciliatory nghĩa là gì?
conciliatory nghĩa là hòa giải (bản dịch máy, chưa biên tập). conciliatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: making or willing to make concessions.
conciliatory được dùng trong câu như thế nào?
I was in hopes that this conciliatory answer would send the mulatta back into the corral. (Mayne Reid, The Wild Huntress: Love in the Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #28033.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conciliatory, mã đối chiếu EV-80B0500F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng