priority
danh từB2- priorities
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
priority nghĩa là ưu tiên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
priority là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: status established in order of importance or urgency.
Các nét nghĩa của từ priority
- 1
danh từB2
status established in order of importance or urgency
tình trạng được thiết lập theo thứ tự quan trọng hoặc cấp báchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa precedence · precedency
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
priority queue30 lần trong kho sách
priority inversion16 lần trong kho sách
priority substituent12 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
preceding in time
trước đó trong thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa antecedence · antecedency · anteriority · precedence · precedencyTrái nghĩa posteriority
Câu hỏi thường gặp về priority
priority nghĩa là gì?
priority nghĩa là ưu tiên (bản dịch máy, chưa biên tập). priority là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: status established in order of importance or urgency.
priority dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ priority có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
priority được dùng trong câu như thế nào?
This is a subtle but important distinction from a classical priority queue. («Operating Systems (Hands-On)/CPU Scheduling and Multiprocessing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328766 (bản sửa đổi 2801935).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/priority, mã đối chiếu EV-0DA6B43F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng