approve
động từB1- approved
- approves
- approving
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
approve nghĩa là chấp thuận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
approve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give sanction to.
Các nét nghĩa của từ approve
- 1
động từB1
give sanction to
đưa ra hình phạt chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa o.k. · okay · sanctionTrái nghĩa disapprove
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
highly approve484 lần trong kho sách
approve nod202 lần trong kho sách
congress approve168 lần trong kho sách
heartily approve182 lần trong kho sách
fda approve80 lần trong kho sách
cordially approve89 lần trong kho sách
warmly approve110 lần trong kho sách
- 2
động từB1
judge to be right or commendable
đánh giá là đúng hoặc đáng khen ngợidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa disapprove
Câu hỏi thường gặp về approve
approve nghĩa là gì?
approve nghĩa là chấp thuận (bản dịch máy, chưa biên tập). approve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give sanction to.
approve dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ approve có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
approve được dùng trong câu như thế nào?
Colonial and later authoritarian governments did not approve of Pramoedya's writings. («Pramoedya Ananta Toer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=720097 (bản sửa đổi 10814553).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/approve, mã đối chiếu EV-46BD22F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng