cumulative
tính từ- cumulatived
- cumulatives
- cumulativing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
cumulative nghĩa là tích lũy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cumulative là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: increasing by successive addition.
Các nét nghĩa của từ cumulative
- 1
tính từ
increasing by successive addition
tăng dần bằng phép cộng liên tiếpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accumulative
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
cumulative distribution30 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cumulative
cumulative nghĩa là gì?
cumulative nghĩa là tích lũy (bản dịch máy, chưa biên tập). cumulative là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: increasing by successive addition.
cumulative dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cumulative có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cumulative được dùng trong câu như thế nào?
That goes a long way to redeem even three thousand pounds of all their cumulative vulgarity. (George Du Maurier, Trilby. Nguồn: Project Gutenberg #39858.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cumulative, mã đối chiếu EV-203E6BF7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng