vigorous
tính từB2vigorous nghĩa là mạnh mẽ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vigorous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by forceful and energetic action or activity.
Các nét nghĩa của từ vigorous
- 1
tính từB2
characterized by forceful and energetic action or activity
đặc trưng bởi hành động hoặc hoạt động mạnh mẽ và tràn đầy năng lượngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vigorous strokes221 lần trong kho sách
vigorous measures223 lần trong kho sách
vigorous constitution131 lần trong kho sách
moderate to vigorous98 lần trong kho sách
vigorous resistance153 lần trong kho sách
vigorous intensity83 lần trong kho sách
vigorous shove54 lần trong kho sách
vigorous exercise179 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
strong and active physically or mentally
mạnh mẽ và năng động về thể chất hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về vigorous
vigorous nghĩa là gì?
vigorous nghĩa là mạnh mẽ (bản dịch máy, chưa biên tập). vigorous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by forceful and energetic action or activity.
vigorous được dùng trong câu như thế nào?
Finding more vigorous measures necessary, the boy shook him, but succeeded only in eliciting a few muttered words. (Horatio, Jr. Alger, The Young Explorer; Or, Claiming His Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #5623.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vigorous, mã đối chiếu EV-BDA064C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng