tick
danh từ, động từB1- ticked
- ticking
- ticks
tick nghĩa là đánh dấu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a metallic tapping sound.
Các nét nghĩa của từ tick
- 1
danh từB1
a metallic tapping sound
một âm thanh gõ kim loạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ticking
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tick tock113 lần trong kho sách
tick tack129 lần trong kho sách
clock tick445 lần trong kho sách
tock tick35 lần trong kho sách
monotonous tick52 lần trong kho sách
clocks tick23 lần trong kho sách
tack tick26 lần trong kho sách
tick ticking17 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
any of two families of small parasitic arachnids with barbed proboscis
bất kỳ một trong hai họ nhện ký sinh nhỏ có vòi gaidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a mark indicating that something has been noted or completed etc.
Đồng nghĩa check mark · check
- 4
động từB1
make a clicking or ticking sound
tạo ra âm thanh nhấp chuột hoặc tích tắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa click
- 5
động từB1
make a sound like a clock or a timer
tạo ra âm thanh như đồng hồ hoặc đồng hồ bấm giờdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ticktock · ticktack · beat
- 6
động từB1
sew
khâudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa retick
Câu hỏi thường gặp về tick
tick nghĩa là gì?
tick nghĩa là đánh dấu (bản dịch máy, chưa biên tập). tick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a metallic tapping sound.
tick được dùng trong câu như thế nào?
There was a painful silence for a few seconds, during which I could hear the ticking of my watch. (Patrick Augustine Sheehan, My New Curate. Nguồn: Project Gutenberg #20295.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tick, mã đối chiếu EV-09C9CFB5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng