domination
danh từC1- dominations
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
domination nghĩa là sự thống trị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
domination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: social control by dominating.
Các nét nghĩa của từ domination
- 1
danh từC1
social control by dominating
kiểm soát xã hội bằng cách thống trịdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
priestly domination18 lần trong kho sách
domination princedoms7 lần trong kho sách
moslem domination10 lần trong kho sách
papal domination10 lần trong kho sách
colonial domination19 lần trong kho sách
thrones domination7 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
power to dominate or defeat
sức mạnh để thống trị hoặc đánh bạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mastery · supremacy
Câu hỏi thường gặp về domination
domination nghĩa là gì?
domination nghĩa là sự thống trị (bản dịch máy, chưa biên tập). domination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: social control by dominating.
domination dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ domination có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
domination được dùng trong câu như thế nào?
We acquire the power of combination and co-operation, in losing the desire for splendour and domination. (Arthur Christopher Benson, Where No Fear Was: A Book About Fear. Nguồn: Project Gutenberg #4611.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/domination, mã đối chiếu EV-66B16F78. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng