remedial
tính từC1remedial nghĩa là khắc phục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
remedial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tending or intended to rectify or improve.
Các nét nghĩa của từ remedial
- 1
tính từC1
tending or intended to rectify or improve
có xu hướng hoặc dự định khắc phục hoặc cải thiệndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
remedial measures60 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
tending to cure or restore to health
có xu hướng chữa bệnh hoặc phục hồi sức khỏedịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa curative · healing · alterative · sanative · therapeutic
Câu hỏi thường gặp về remedial
remedial nghĩa là gì?
remedial nghĩa là khắc phục (bản dịch máy, chưa biên tập). remedial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tending or intended to rectify or improve.
remedial được dùng trong câu như thế nào?
There might be a remedial system somewhere nay, it might be in the Bible, he meant to look some day. (Susan Warner, Queechy, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #18690.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/remedial, mã đối chiếu EV-9ED2F8BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng