Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tend

động từB1
US/ˈtɛnd/
tended
tending
tends

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

tend nghĩa là có xu hướng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have a tendency or disposition to do or be something.

Các nét nghĩa của từ tend

  1. 1

    động từB1

    have a tendency or disposition to do or be something

    có xu hướng hoặc khuynh hướng làm hoặc trở thành một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa be given · lean · incline · run

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tend to confirm292 lần trong kho sách

    • tend to increase482 lần trong kho sách

    • carefully tend352 lần trong kho sách

    • tend to produce261 lần trong kho sách

    • tend to promote130 lần trong kho sách

    • tend to focus146 lần trong kho sách

    • tend to diminish102 lần trong kho sách

    • tend to lessen98 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    have care of or look after

    chăm sóc hoặc chăm sócdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB1

    manage or run

    quản lý hoặc điều hànhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về tend

tend nghĩa là gì?

tend nghĩa là có xu hướng (bản dịch máy, chưa biên tập). tend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have a tendency or disposition to do or be something.

tend dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tend có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tend được dùng trong câu như thế nào?

Students with mastery goal orientations hence use more effective learning strategies and tend to demonstrate a willingness to engage with more challenging material. («Motivation and emotion/Book/2022/Academic help-seeking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286271 (bản sửa đổi 2532029).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tend, mã đối chiếu EV-81EF94FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tend” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tend và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Students with mastery goal orientations hence use more effective learning strategies and tend to demonstrate a willingness to engage with more challenging material.
«Motivation and emotion/Book/2022/Academic help-seeking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286271 (bản sửa đổi 2532029). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mining is a technique that can be used in teams that tend to avoid conflict.

Khai thác là một kỹ thuật có thể được sử dụng trong các nhóm có xu hướng tránh xung đột.dịch máy, chưa biên tập

«Opportunities and Challenges to Team Building», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Fossil remains sometimes tend to fill up very wide intervals between existing orders.
Charles Darwin, On the Origin of Species By Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life. Nguồn: Project Gutenberg #1228. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
All such collisions tend to excite misapprehensions, and possibly to produce mutual reclamations between nations which have a common interest in preserving peace and friendship.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 6: 1862-1863. Nguồn: Project Gutenberg #2658. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Annele took much pleasure now in gardening; she had learned how to tend and nurse the plants herself.

Annele bây giờ rất thích làm vườn; cô đã học cách tự chăm sóc và chăm sóc cây.dịch máy, chưa biên tập

Berthold Auerbach, Joseph in the Snow, and The Clockmaker. In Three Volumes. Vol. III.. Nguồn: Project Gutenberg #33164. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Mrs. Chester asked me if I would, and I offered to tend a table, as I have nothing but my time to give."

Bà Chester hỏi tôi có muốn phục vụ không, và tôi đề nghị dọn một bàn ăn vì tôi chẳng có gì ngoài thời gian để cống hiến.”dịch máy, chưa biên tập

Louisa May Alcott, Little Women; Or, Meg, Jo, Beth, and Amy. Nguồn: Project Gutenberg #37106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve.

Sự bỏ bê và sự tiện nghi của Thiếu tá Sirr đã gây ra cơn sốt và chứng viêm nhiễm, tình trạng ẩm ướt của Thị trưởng không có xu hướng cải thiện.dịch máy, chưa biên tập

Lewis Wingfield, My Lords of Strogue, Vol. 3 (of 3) A Chronicle of Ireland, from the Convention to the Union. Nguồn: Project Gutenberg #38863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As may be imagined, these hasty military preparations did not tend to soothe his apprehensions.

Có thể tưởng tượng, những sự chuẩn bị quân sự vội vàng này không có xu hướng xoa dịu nỗi lo sợ của ông.dịch máy, chưa biên tập

Robert Barr, Tekla: A Romance of Love and War. Nguồn: Project Gutenberg #51717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The tending of herds of raindeer in some parts varies their occupations and diet.
John Aikin, Evenings at Home; Or, The Juvenile Budget Opened. Nguồn: Project Gutenberg #53323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Within the enclosure was a garden, carefully tended, and devoted to the finest fruits and flowers.

Bên trong khu vườn bao quanh là một khu vườn được chăm sóc cẩn thận và dành cho những loại hoa và trái cây ngon nhất.dịch máy, chưa biên tập

Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You could not have gathered in the least from his countenance toward which view his conclusions tended.

Ít nhất bạn không thể biết được từ nét mặt của anh ấy về quan điểm nào mà kết luận của anh ấy hướng tới.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Sheridan Le Fanu, The Wyvern mystery. Nguồn: Project Gutenberg #68569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is a splendid boys’ book, filled with healthy interest, and will tend to stimulate and encourage the proper ambition of the young reader.
Dinah Maria Mulock Craik, Little Sunshine's holiday. Nguồn: Project Gutenberg #71576. · Nguyên văn tiếng Anh