Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

execution

danh từB2
US/ˌɛksəˈkjuʃən/
executions

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

execution nghĩa là thi hành án (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

execution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: putting a condemned person to death.

Các nét nghĩa của từ execution

  1. 1

    danh từB2

    putting a condemned person to death

    xử tử một người bị kết ándịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa executing · capital punishment · death penalty

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • immediate execution286 lần trong kho sách

    • summary execution90 lần trong kho sách

    • execution dock73 lần trong kho sách

    • into execution3.404 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the act of performing

    hành động biểu diễndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa performance · carrying out · carrying into action

  3. 3

    danh từB2

    (computer science) the process of carrying out an instruction by a computer

    (khoa học máy tính) quá trình thực hiện một mệnh lệnh bằng máy tínhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa instruction execution

Câu hỏi thường gặp về execution

execution nghĩa là gì?

execution nghĩa là thi hành án (bản dịch máy, chưa biên tập). execution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: putting a condemned person to death.

execution dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ execution có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

execution được dùng trong câu như thế nào?

Hard mode demands strategic thinking, efficient resource utilization, and precise execution to thrive in the perilous environment. («Simple Guide to Minecraft/Note on Difficulty Levels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456359 (bản sửa đổi 4296462).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/execution, mã đối chiếu EV-E9CEA015. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “execution” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa execution và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Hard mode demands strategic thinking, efficient resource utilization, and precise execution to thrive in the perilous environment.

Chế độ cứng đòi hỏi tư duy chiến lược, sử dụng tài nguyên hiệu quả và thực hiện chính xác để phát triển trong môi trường nguy hiểm.dịch máy, chưa biên tập

«Simple Guide to Minecraft/Note on Difficulty Levels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456359 (bản sửa đổi 4296462). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The constants are similar to variables, except one point: they can't change their value during the execution.

Các hằng số tương tự như các biến, ngoại trừ một điểm: chúng không thể thay đổi giá trị trong quá trình thực thi.dịch máy, chưa biên tập

«Delphi Programming/Variables and constants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294188 (bản sửa đổi 3703186). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The execution of the condemned men in the Bréa affair was a blunder.
Victor Hugo, The Memoirs of Victor Hugo. Nguồn: Project Gutenberg #2523. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It is true, we frequently disagreed as to the execution of my works.
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3913. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
An execution in the house of one of the most brilliant women in London,--an execution in Curzon Street, May Fair!

Một cuộc hành quyết tại nhà của một trong những người phụ nữ tài giỏi nhất Luân Đôn, - một cuộc hành quyết ở phố Curzon, May Fair!dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Tony, having hit on a plan, sat down and put it into instant execution.
Jean Webster, Jerry Junior. Nguồn: Project Gutenberg #20358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As soon as night fell the plan was put into execution.

Ngay khi màn đêm buông xuống, kế hoạch đã được thực hiện.dịch máy, chưa biên tập

George Cary Eggleston, The Big Brother: A Story of Indian War. Nguồn: Project Gutenberg #20849. · Nguyên văn tiếng Anh
It lasted for several hours, the fort replying with the utmost vigour to the fire of our batteries, and doing a great deal of execution.
Harry Collingwood, Under the Meteor Flag: Log of a Midshipman during the French Revolutionary War. Nguồn: Project Gutenberg #21068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This property of Dickie's consisted of the payment for slugs and snails which she collected in a flower-pot and delivered to Andrew for execution.

Tài sản này của Dickie bao gồm tiền trả cho những con sên và ốc sên mà cô thu thập được trong một chậu hoa và giao cho Andrew để hành quyết.dịch máy, chưa biên tập

Amy Walton, Penelope and the Others: Story of Five Country Children. Nguồn: Project Gutenberg #21231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And he has already taken the first step in the execution of this--shall I say madness or crime?
Felix Dahn, A Struggle for Rome, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #32330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I weighed all this well before I put my plans in execution.
George Manville Fenn, Cursed by a Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #34537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was an account of an execution item that met my eyes in glancing over the columns of a newspaper.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Haunted Homestead: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US