suit
danh từ, động từA2- suited
- suiting
- suits
suit nghĩa là bộ đồ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
suit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of garments (usually including a jacket and trousers or skirt) for outerwear all of the same fabric and color.
Các nét nghĩa của từ suit
- 1danh từA2
a set of garments (usually including a jacket and trousers or skirt) for outerwear all of the same fabric and color
→một bộ quần áo (thường bao gồm áo khoác và quần hoặc váy) dành cho áo khoác ngoài cùng loại vải và màu sắc(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩasuit of clothesCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
2.077 lần trong kho sáchsuit of clothes
988 lần trong kho sáchsuit the action
378 lần trong kho sáchsuit of armour
680 lần trong kho sáchexactly suit
1.635 lần trong kho sáchbest suit
661 lần trong kho sáchdress suit
269 lần trong kho sáchadmirably suit
259 lần trong kho sáchsuit of armor
- 2danh từA2
a comprehensive term for any proceeding in a court of law whereby an individual seeks a legal remedy
→một thuật ngữ toàn diện cho bất kỳ thủ tục tố tụng nào tại tòa án, theo đó một cá nhân tìm kiếm biện pháp khắc phục pháp lý(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩalawsuit · case · cause · causa - 3danh từA2
(slang) a businessman dressed in a business suit
→(từ lóng) một doanh nhân mặc bộ đồ công sở(dịch máy, chưa biên tập)
- 4động từA2
be agreeable or acceptable to
→đồng ý hoặc chấp nhận được(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩaaccommodate · fit - 5động từA2
be agreeable or acceptable
→có thể đồng ý hoặc chấp nhận được(dịch máy, chưa biên tập)
- 6động từA2
accord or comport with
→đồng ý hoặc ứng xử với(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩabefit · beseem
Câu hỏi thường gặp về suit
suit nghĩa là gì?
suit nghĩa là bộ đồ (bản dịch máy, chưa biên tập). suit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of garments (usually including a jacket and trousers or skirt) for outerwear all of the same fabric and color.
suit dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ suit có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
suit được dùng trong câu như thế nào?
Return to the Prickle Pine house, save the game, switch back into the Gimp suit and repeat. («Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Key to her Heart», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428205 (bản sửa đổi 4463992).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suit, mã đối chiếu EV-8EC2E126. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng