Kho ngữ liệu COCA & BNC/12 cụm liên kết tự nhiên
Cụm từ đi cùng với: measure
Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “measure” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
beyond measureMạnh8.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 2.799 lần
measure in cmMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 557 lần
precautionary measureMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 422 lần
calculate the measureTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 433 lần
extreme measureTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 480 lần
great measureTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 3.657 lần
measure treadTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 366 lần
outcome measureTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 277 lần
measure probabilityTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 294 lần
violent measureTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 313 lần
vigorous measureTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 258 lần
measure the distanceTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 565 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với measure
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.