diagnose
động từ- diagnosed
- diagnoses
- diagnosing
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
diagnose nghĩa là chẩn đoán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
diagnose là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: determine or distinguish the nature of a problem or an illness through a diagnostic analysis.
Các nét nghĩa của từ diagnose
- 1
động từ
determine or distinguish the nature of a problem or an illness through a diagnostic analysis
xác định hoặc phân biệt bản chất của một vấn đề hoặc một căn bệnh thông qua phân tích chẩn đoándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa name
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
diagnose with bipolar44 lần trong kho sách
diagnose with parkinson's36 lần trong kho sách
diagnose with adhd39 lần trong kho sách
diagnose with alzheimer's31 lần trong kho sách
psychiatric diagnose32 lần trong kho sách
diagnose with pancreatic24 lần trong kho sách
diagnose with cancer69 lần trong kho sách
clinically diagnose23 lần trong kho sách
- 2
động từ
subject to a medical analysis
tùy thuộc vào phân tích y tếdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về diagnose
diagnose nghĩa là gì?
diagnose nghĩa là chẩn đoán (bản dịch máy, chưa biên tập). diagnose là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: determine or distinguish the nature of a problem or an illness through a diagnostic analysis.
diagnose dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ diagnose có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
diagnose được dùng trong câu như thế nào?
But I do not diagnose the disease as you do. (Thomas Fitch, Better days; or, A Millionaire of To-morrow. Nguồn: Project Gutenberg #67835.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diagnose, mã đối chiếu EV-7251021B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng