legislator
danh từB2- legislators
legislator nghĩa là nhà lập pháp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
legislator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes or enacts laws.
Các nét nghĩa của từ legislator
- 1
danh từB2
someone who makes or enacts laws
ai đó thực hiện hoặc ban hành luậtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
hereditary legislator91 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về legislator
legislator nghĩa là gì?
legislator nghĩa là nhà lập pháp (bản dịch máy, chưa biên tập). legislator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes or enacts laws.
legislator được dùng trong câu như thế nào?
The fame of the conqueror is the scourge of mankind; that of the legislator, its blessing. (L. Mühlbach, Joseph II. and His Court: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3793.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/legislator, mã đối chiếu EV-58FFE8F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng