Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

originate

động từ
B2
US/ɚˈɪdʒəˌneɪt/
originated
originates
originating
Ý nghĩa trọng tâm

originate nghĩa là bắt nguồn.

originate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: come into existence.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    come into existence

    →

    đi vào tồn tại

    Đồng nghĩa:arise · rise · develop · uprise · spring up · grow
  2. 2động từ
    B2

    bring into being

    →

    đưa vào hiện hữu

    Đồng nghĩa:initiate · start
  3. 3động từ
    B2

    begin a trip at a certain point, as of a plane, train, bus, etc.

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về originate

originate nghĩa là gì?

originate nghĩa là bắt nguồn. originate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: come into existence.

originate được dùng trong câu như thế nào?

Light rays only appear to originate at a virtual image; they do not actually pass through that location in space. («Image Formation by Lenses», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/originate, mã đối chiếu EV-6B936DE4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “originate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa originate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Light rays only appear to originate at a virtual image; they do not actually pass through that location in space.
«Image Formation by Lenses», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
He looked surprised, as though she were not accustomed to do anything without him; even to originate so slight a proceeding.

Anh có vẻ ngạc nhiên, như thể cô không quen làm bất cứ việc gì nếu không có anh; thậm chí bắt nguồn từ một thủ tục tố tụng rất nhỏ.

Charles Dickens, Hunted Down: The Detective Stories of Charles Dickens. Nguồn: Project Gutenberg #807.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Energy of will--self-originating force--is the soul of every great character.
Samuel Smiles, Character. Nguồn: Project Gutenberg #2541.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I am convinced that the insinuation which so infuriated Dernburg against me originated with him.

Tôi tin chắc rằng lời nói bóng gió khiến Dernburg tức giận chống lại tôi bắt nguồn từ anh ta.

E. Werner, "Clear the Track!" A Story of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #35201.· Bản dịch tiếng Anh · en-US