originate
động từ- originated
- originates
- originating
originate nghĩa là bắt nguồn.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
come into existence
→đi vào tồn tại
Đồng nghĩa:arise · rise · develop · uprise · spring up · grow - 2động từB2
bring into being
→đưa vào hiện hữu
Đồng nghĩa:initiate · start - 3động từB2
begin a trip at a certain point, as of a plane, train, bus, etc.
Câu hỏi thường gặp về originate
originate nghĩa là gì?
originate nghĩa là bắt nguồn. originate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: come into existence.
originate được dùng trong câu như thế nào?
Light rays only appear to originate at a virtual image; they do not actually pass through that location in space. («Image Formation by Lenses», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “originate” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa originate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Light rays only appear to originate at a virtual image; they do not actually pass through that location in space.He looked surprised, as though she were not accustomed to do anything without him; even to originate so slight a proceeding.Anh có vẻ ngạc nhiên, như thể cô không quen làm bất cứ việc gì nếu không có anh; thậm chí bắt nguồn từ một thủ tục tố tụng rất nhỏ.
Energy of will--self-originating force--is the soul of every great character.I am convinced that the insinuation which so infuriated Dernburg against me originated with him.Tôi tin chắc rằng lời nói bóng gió khiến Dernburg tức giận chống lại tôi bắt nguồn từ anh ta.