function
danh từ, động từA2- functioned
- functioning
- functions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
function nghĩa là chức năng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
function là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (mathematics) a mathematical relation such that each element of a given set (the domain of the function) is associated with an element of another set (the range of the function).
Các nét nghĩa của từ function
- 1
danh từA2
(mathematics) a mathematical relation such that each element of a given set (the domain of the function) is associated with an element of another set (the range of the function)
(toán học) mối quan hệ toán học sao cho mỗi phần tử của một tập hợp đã cho (miền của hàm) được liên kết với một phần tử của một tập hợp khác (phạm vi của hàm)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mathematical function · single-valued function · map · mapping
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cognitive function509 lần trong kho sách
executive function420 lần trong kho sách
function returns400 lần trong kho sách
wave function447 lần trong kho sách
transfer function337 lần trong kho sách
trigonometric function204 lần trong kho sách
main function440 lần trong kho sách
continuous function216 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
what something is used for
cái gì đó được dùng để làm gìdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa purpose · role · use
- 3
danh từA2
the actions and activities assigned to or required or expected of a person or group
các hành động và hoạt động được giao hoặc yêu cầu hoặc mong đợi của một người hoặc một nhómdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa office · part · role
- 4
động từA2
perform as expected when applied
thực hiện như mong đợi khi áp dụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa work · operate · go · runTrái nghĩa malfunction
- 5
động từA2
serve a purpose, role, or function
phục vụ một mục đích, vai trò hoặc chức năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa serve
- 6
động từA2
perform duties attached to a particular office or place or function
thực hiện các nhiệm vụ gắn liền với một văn phòng, địa điểm hoặc chức năng cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa officiate
Câu hỏi thường gặp về function
function nghĩa là gì?
function nghĩa là chức năng (bản dịch máy, chưa biên tập). function là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (mathematics) a mathematical relation such that each element of a given set (the domain of the function) is associated with an element of another set (the range of the function).
function dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ function có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
function được dùng trong câu như thế nào?
These three components interpenetrate each other and their functions overlap. («Naturality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116852 (bản sửa đổi 2609393).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/function, mã đối chiếu EV-F0B9FF3E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng