functionality
danh từB2- functionalities
functionality nghĩa là chức năng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
functionality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of serving a purpose well.
Các nét nghĩa của từ functionality
- 1
danh từB2
capable of serving a purpose well
có khả năng phục vụ tốt một mục đíchdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
basic functionality45 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về functionality
functionality nghĩa là gì?
functionality nghĩa là chức năng (bản dịch máy, chưa biên tập). functionality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of serving a purpose well.
functionality được dùng trong câu như thế nào?
They must consider not only the functionality and effectiveness of these chatbots but also the moral implications of their deployment. («Chatbots For Social Change/Research Project Ideas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462753 (bản sửa đổi 4338766).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/functionality, mã đối chiếu EV-2F454102. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng