functional
tính từB2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
functional nghĩa là chức năng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
functional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: designed for or capable of a particular function or use.
Các nét nghĩa của từ functional
- 1
tính từB2
designed for or capable of a particular function or use
được thiết kế cho hoặc có khả năng thực hiện một chức năng hoặc mục đích sử dụng cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa nonfunctional
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
functional programming200 lần trong kho sách
functional fixedness68 lần trong kho sách
functional requirements107 lần trong kho sách
functional groups286 lần trong kho sách
functional impairment33 lần trong kho sách
functional enhancement29 lần trong kho sách
functional mri28 lần trong kho sách
functional analysis110 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
involving or affecting function rather than physiology
liên quan hoặc ảnh hưởng đến chức năng hơn là sinh lýdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa organic
- 3
tính từB2
relating to or based on function especially as opposed to structure
liên quan đến hoặc dựa trên chức năng, đặc biệt là trái ngược với cấu trúcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về functional
functional nghĩa là gì?
functional nghĩa là chức năng (bản dịch máy, chưa biên tập). functional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: designed for or capable of a particular function or use.
functional dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ functional có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
functional được dùng trong câu như thế nào?
A methylene bridge is a functional group in organic chemistry. («Methylene bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1200569 (bản sửa đổi 10895188).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/functional, mã đối chiếu EV-C43D19D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng