Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

functional

tính từB2
US/ˈfʌŋkʃənəl/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

functional nghĩa là chức năng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

functional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: designed for or capable of a particular function or use.

Các nét nghĩa của từ functional

  1. 1

    tính từB2

    designed for or capable of a particular function or use

    được thiết kế cho hoặc có khả năng thực hiện một chức năng hoặc mục đích sử dụng cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa nonfunctional

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • functional programming200 lần trong kho sách

    • functional fixedness68 lần trong kho sách

    • functional requirements107 lần trong kho sách

    • functional groups286 lần trong kho sách

    • functional impairment33 lần trong kho sách

    • functional enhancement29 lần trong kho sách

    • functional mri28 lần trong kho sách

    • functional analysis110 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    involving or affecting function rather than physiology

    liên quan hoặc ảnh hưởng đến chức năng hơn là sinh lýdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa organic

  3. 3

    tính từB2

    relating to or based on function especially as opposed to structure

    liên quan đến hoặc dựa trên chức năng, đặc biệt là trái ngược với cấu trúcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về functional

functional nghĩa là gì?

functional nghĩa là chức năng (bản dịch máy, chưa biên tập). functional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: designed for or capable of a particular function or use.

functional dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ functional có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

functional được dùng trong câu như thế nào?

A methylene bridge is a functional group in organic chemistry. («Methylene bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1200569 (bản sửa đổi 10895188).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/functional, mã đối chiếu EV-C43D19D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “functional” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa functional và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A methylene bridge is a functional group in organic chemistry.

Cầu methylene là một nhóm chức năng trong hóa học hữu cơ.dịch máy, chưa biên tập

«Methylene bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1200569 (bản sửa đổi 10895188). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is necessary to find measurements, or metrics, which can be used to quantify them as non-functional requirements.

Cần phải tìm ra các phép đo hoặc số liệu có thể được sử dụng để định lượng chúng dưới dạng các yêu cầu phi chức năng.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Software Engineering/Quality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248612 (bản sửa đổi 4412636). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once the functional specifications have be defined, design engineers can begin to fill out the basic architecture of the chip.

Khi các thông số kỹ thuật chức năng đã được xác định, các kỹ sư thiết kế có thể bắt đầu điền vào kiến ​​trúc cơ bản của chip.dịch máy, chưa biên tập

«Programmable Logic/Design Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77854 (bản sửa đổi 2758956). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The fact that repeat proteins are extended helps different regions of these proteins interacts with different ligands which bring the two into a functional complex.

Thực tế là các protein lặp lại được mở rộng giúp các vùng khác nhau của các protein này tương tác với các phối tử khác nhau, đưa cả hai thành một phức hợp chức năng.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Binding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215476 (bản sửa đổi 4092424). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The chemical shift (how far downfield the signal is) tells what functional groups are surrounding the proton(s).

Sự dịch chuyển hóa học (tín hiệu đi xuống bao xa) cho biết các nhóm chức năng nào đang bao quanh (các) proton.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Molecular Geometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280304 (bản sửa đổi 4343228). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Clumps represent the functional clusters in a retrievable manner, and so by storing the clump any functional cluster can be reproduced.
«Artificial Consciousness/Neural Correlates/Functional Models/Memory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79936 (bản sửa đổi 1711657). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A function is a map from numbers into numbers; a functional is a map from functions into numbers.
«Classical Mechanics/Lagrangian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10855 (bản sửa đổi 4645680). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some are purely functional, that is to simply stop fraying, while others can also be decorative.

Một số chỉ có chức năng thuần túy, chỉ đơn giản là để không bị sờn, trong khi một số khác cũng có thể dùng để trang trí.dịch máy, chưa biên tập

«Aglet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453098 (bản sửa đổi 10614120). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The great change of life from camping out, and the rough scenes of the forest, could not fail to disturb the functional secretions.
Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Protein folding is how a protein gets its functional shape or 'conformation'.
«Protein folding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=366488 (bản sửa đổi 9266801). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Functional languages offer a different kind of abstraction tools that make you forget you've ever liked modifying variables.
«Computer Programming/Functional programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5769 (bản sửa đổi 3994013). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The layered structure may therefore reflect “status quo” patterns of cell division but not have functional significance in the normal production of root tissues.
«Plant Sciences/Arabidopsis root development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35122 (bản sửa đổi 4601706). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0