Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

role

danh từA1
US/ˈɹoʊl/
roles

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

role nghĩa là vai trò (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

role là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the actions and activities assigned to or required or expected of a person or group.

Các nét nghĩa của từ role

  1. 1

    danh từA1

    the actions and activities assigned to or required or expected of a person or group

    các hành động và hoạt động được giao hoặc yêu cầu hoặc mong đợi của một người hoặc một nhómdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa function · office · part

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • crucial role531 lần trong kho sách

    • significant role781 lần trong kho sách

    • important role1.996 lần trong kho sách

    • gender role438 lần trong kho sách

    • plays a role461 lần trong kho sách

    • vital role336 lần trong kho sách

    • key role665 lần trong kho sách

    • pivotal role207 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    an actor's portrayal of someone in a play

    vai diễn của một diễn viên về một ai đó trong một vở kịchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa character · theatrical role · part · persona

  3. 3

    danh từA1

    what something is used for

    cái gì đó được dùng để làm gìdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa function · purpose · use

Câu hỏi thường gặp về role

role nghĩa là gì?

role nghĩa là vai trò (bản dịch máy, chưa biên tập). role là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the actions and activities assigned to or required or expected of a person or group.

role dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ role có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

role được dùng trong câu như thế nào?

Instead she thought a symbiotic merger played a much larger role in the creation of new genomes and genetic diversity. («Structural Biochemistry/The Endosymbiotic Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213175 (bản sửa đổi 4103321).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/role, mã đối chiếu EV-1DEE997F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “role” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa role và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Instead she thought a symbiotic merger played a much larger role in the creation of new genomes and genetic diversity.

Thay vào đó, cô nghĩ rằng sự hợp nhất cộng sinh đóng vai trò lớn hơn nhiều trong việc tạo ra các bộ gen mới và sự đa dạng di truyền.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/The Endosymbiotic Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213175 (bản sửa đổi 4103321). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Crucially, theory does not “graduate” into law; they play different roles—explanation vs. description.
«Thinking Scientifically/Communicating Uncertainty», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324057 (bản sửa đổi 2787690). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I am going to see my illustrious relatives to tell them the role I am taking.
Charles Rivière Dufresny, The Forfeiture. Nguồn: Project Gutenberg #4753. · Bản dịch tiếng Anh
Well, young to young--that's the role of Nature, and he is a fine young fellow that.
Bertram Mitford, Harley Greenoak's Charge. Nguồn: Project Gutenberg #32931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For each document there is a role-to-permission mapping.

Đối với mỗi tài liệu có một ánh xạ vai trò đến quyền.dịch máy, chưa biên tập

«ERP5 Handbook/Magic Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137007 (bản sửa đổi 4415097). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many Indigenous scholars now conduct their own research, taking the roles of lead authors and editors of studies.

Nhiều học giả bản địa hiện đang tiến hành nghiên cứu của riêng họ, đảm nhận vai trò là tác giả chính và biên tập viên nghiên cứu.dịch máy, chưa biên tập

«Colonization and Anthropology», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The Mongol invasions in the late thirteenth century, however, evoked a national consciousness of the role of the kamikaze in defeating the enemy.
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Muromachi Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245252 (bản sửa đổi 4383350). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Whatever sector one is working in they need to know the role of the other agencies, they need to spend time with the other agencies.
«Development Cooperation Handbook/Interviews/JM Balmorugan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284101 (bản sửa đổi 3231506). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Today, social media plays a very important role in the news.
«Introduction to Mass Media/Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295565 (bản sửa đổi 4530430). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They wish to discern the role that learning technologies play in self-regulated learning environment.

Họ mong muốn nhận ra vai trò của công nghệ học tập trong môi trường học tập tự điều chỉnh.dịch máy, chưa biên tập

«Cognition and Instruction/Metacognition and Self-Regulated Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364968 (bản sửa đổi 4482214). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The neologisms of Return... play a pivotal role in describing the journey to the remote future, which the books actually depicts.
«Neologisms of Stanislaw Lem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370400 (bản sửa đổi 4038800). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At that point most of the subjects had indeed become prisoners or guards, no longer able to clearly differentiate between role-playing and self.

Vào thời điểm đó, hầu hết các đối tượng thực sự đã trở thành tù nhân hoặc lính canh, không còn khả năng phân biệt rõ ràng giữa việc nhập vai và bản thân.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Stanford Prison Experiment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370963 (bản sửa đổi 3116652). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0