Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

map

danh từA1
US/ˈmæp/
mapped
mapping
mappings
maps

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

map nghĩa là bản đồ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

map là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diagrammatic representation of the earth's surface (or part of it).

Các nét nghĩa của từ map

  1. 1

    danh từA1

    a diagrammatic representation of the earth's surface (or part of it)

    một biểu diễn sơ đồ của bề mặt trái đất (hoặc một phần của nó)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • linear map278 lần trong kho sách

    • concept map177 lần trong kho sách

    • google map134 lần trong kho sách

    • texture map112 lần trong kho sách

    • marauder's map79 lần trong kho sách

    • normal map131 lần trong kho sách

    • map of europe188 lần trong kho sách

    • map showing172 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    (mathematics) a mathematical relation such that each element of a given set (the domain of the function) is associated with an element of another set (the range of the function)

    (toán học) mối quan hệ toán học sao cho mỗi phần tử của một tập hợp đã cho (miền của hàm) được liên kết với một phần tử của một tập hợp khác (phạm vi của hàm)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa function · mathematical function · single-valued function · mapping

Câu hỏi thường gặp về map

map nghĩa là gì?

map nghĩa là bản đồ (bản dịch máy, chưa biên tập). map là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diagrammatic representation of the earth's surface (or part of it).

map dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ map có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

map được dùng trong câu như thế nào?

This gives an embedding to the Jacobian variety through the Abel–Jacobi map, where the motion is expressed in terms of translation. («WikiJournal Preprints/Pentagram map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326182 (bản sửa đổi 2831788).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/map, mã đối chiếu EV-B0DEDFF5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “map” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa map và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This gives an embedding to the Jacobian variety through the Abel–Jacobi map, where the motion is expressed in terms of translation.

Điều này mang lại sự gắn kết với đa dạng Jacobi thông qua bản đồ Abel–Jacobi, trong đó chuyển động được thể hiện dưới dạng dịch chuyển.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Pentagram map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326182 (bản sửa đổi 2831788). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The proof of the integrability of the pentagram map on a real twisted polygon was achieved in .
«WikiJournal Preprints/Pentagram map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326182 (bản sửa đổi 2831788). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But their place was to be found in no geography or map, and the heraldic manuals made no mention of their name.
Johann Wolfgang von Goethe, Wilhelm Meister's apprenticeship and travels, vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #36483. · Bản dịch tiếng Anh
Odesa (Google Map) is above the hills overlooking a small harbor.

Odesa (Google Map) nằm phía trên những ngọn đồi nhìn ra bến cảng nhỏ.dịch máy, chưa biên tập

«Odesa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31772 (bản sửa đổi 10943927). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During single-player mode, losing a life sends the player back to the map screen.

Trong chế độ chơi đơn, mất mạng sẽ đưa người chơi quay lại màn hình bản đồ.dịch máy, chưa biên tập

«New Super Mario Bros. Wii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=211066 (bản sửa đổi 11005610). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Daddy Pig shows signs of illiteracy and has issues with map reading, too.

Daddy Pig có dấu hiệu mù chữ và cũng có vấn đề với việc đọc bản đồ.dịch máy, chưa biên tập

«The Pig Family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103320 (bản sửa đổi 10769588). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Above the Map Screen, you'll see three icons, colored box with a white arrow cursor.

Phía trên Màn hình Bản đồ, bạn sẽ thấy ba biểu tượng, hộp màu có con trỏ mũi tên màu trắng.dịch máy, chưa biên tập

«RPG Maker 2003/Tutorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114249 (bản sửa đổi 3844511). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For each document there is a role-to-permission mapping.

Đối với mỗi tài liệu có một ánh xạ vai trò đến quyền.dịch máy, chưa biên tập

«ERP5 Handbook/Magic Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137007 (bản sửa đổi 4415097). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When automapping is enabled the Click application will log the page mappings when in debug or trace mode.
«Java Web Application Development With Click Framework/Configuration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150159 (bản sửa đổi 4667362). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This follows from the fact that a bijective closed map has a continuous inverse.
«Topology/Perfect map», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161216 (bản sửa đổi 4207716). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Techniques involving phase accumulation (known as phase contrast angiography) can also be used to generate flow velocity maps easily and accurately.

Các kỹ thuật liên quan đến tích lũy pha (được gọi là chụp động mạch tương phản pha) cũng có thể được sử dụng để tạo bản đồ vận tốc dòng chảy một cách dễ dàng và chính xác.dịch máy, chưa biên tập

«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Magnetic resonance imaging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229677 (bản sửa đổi 3822607). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example, when learning where countries lay on a map, a simple picture might not portray the information in an enjoyable fashion.

Ví dụ: khi tìm hiểu vị trí của các quốc gia trên bản đồ, một bức tranh đơn giản có thể không mô tả thông tin một cách thú vị.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Computer Information Systems/Multimedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293156 (bản sửa đổi 4664101). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0