malfunction
động từ- malfunctioned
- malfunctioning
- malfunctions
malfunction nghĩa là trục trặc.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từC1
fail to function or function improperly
→không hoạt động hoặc hoạt động không đúng cách
Đồng nghĩa:misfunctionTrái nghĩa:function
Câu hỏi thường gặp về malfunction
malfunction nghĩa là gì?
malfunction nghĩa là trục trặc. malfunction là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to function or function improperly.
malfunction dùng trong những kỳ thi nào?
Từ malfunction ở bậc C1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
malfunction được dùng trong câu như thế nào?
Meanwhile, a girl named Preeti is driving on the highway, and her car stops to the side because it suffers a malfunction. («HIT: The First Case (2022 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=943632 (bản sửa đổi 10828317).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “malfunction” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa malfunction và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Meanwhile, a girl named Preeti is driving on the highway, and her car stops to the side because it suffers a malfunction.Trong khi đó, một cô gái tên Preeti đang lái xe trên đường cao tốc thì xe của cô ấy dừng lại bên lề vì gặp trục trặc.
The rules of swimming declare the touchpad as the authority, and since it did not malfunction, Michael Phelps’ win could not be overturned.Luật bơi lội tuyên bố bàn di chuột là người có thẩm quyền và vì nó không gặp trục trặc nên chiến thắng của Michael Phelps không thể bị lật ngược.
When using underwater breathing apparatus, there are associated hazards of equipment malfunction, including delivery of unsuitable gas.Khi sử dụng thiết bị thở dưới nước, có thể có nguy cơ xảy ra trục trặc thiết bị, bao gồm cả việc cung cấp khí không phù hợp.
During the second burn, however, an undisclosed malfunction occurred, leaving the satellite stranded in a much lower orbit than planned.