Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

balance

danh từ, động từB1
US/ˈbæləns/
balanced
balances
balancing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

balance nghĩa là cân đối (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

balance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of equilibrium.

Các nét nghĩa của từ balance

  1. 1

    danh từB1

    a state of equilibrium

    trạng thái cân bằngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa imbalance

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • balance sheet586 lần trong kho sách

    • evenly balance200 lần trong kho sách

    • nicely balance135 lần trong kho sách

    • counter balance158 lần trong kho sách

    • balance diet116 lần trong kho sách

    • balance of power628 lần trong kho sách

    • balance of probabilities72 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    equality between the totals of the credit and debit sides of an account

    sự bằng nhau giữa tổng số bên có và bên nợ của một tài khoảndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    harmonious arrangement or relation of parts or elements within a whole (as in a design)

    sự sắp xếp hoặc mối quan hệ hài hòa giữa các bộ phận hoặc thành phần trong một tổng thể (như trong một thiết kế)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa proportion · proportionality

  4. 4

    động từB1

    bring into balance or equilibrium

    mang lại sự cân bằng hoặc cân bằngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa equilibrate · equilibrize · equilibriseTrái nghĩa unbalance

  5. 5

    động từB1

    compute credits and debits of an account

    tính toán các khoản tín dụng và ghi nợ của một tài khoảndịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từB1

    hold or carry in equilibrium

    giữ hoặc mang ở trạng thái cân bằngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa poise

Câu hỏi thường gặp về balance

balance nghĩa là gì?

balance nghĩa là cân đối (bản dịch máy, chưa biên tập). balance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of equilibrium.

balance dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ balance có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

balance được dùng trong câu như thế nào?

In the natural world, all living organisms inevitably encounter circumstances that disrupt their internal balance, a state known as homeostasis. («Motivation and emotion/Book/2023/Stress mindset», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298400 (bản sửa đổi 2814738).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/balance, mã đối chiếu EV-76AC16FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “balance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa balance và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the natural world, all living organisms inevitably encounter circumstances that disrupt their internal balance, a state known as homeostasis.

Trong thế giới tự nhiên, tất cả các sinh vật sống chắc chắn sẽ gặp phải những hoàn cảnh phá vỡ sự cân bằng bên trong của chúng, một trạng thái được gọi là cân bằng nội môi.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2023/Stress mindset», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298400 (bản sửa đổi 2814738). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To be able to preserve the balance between the two opposing tendencies is to give evidence of the most consummate scientific training.
John Fiske, Myths and Myth-Makers Old Tales and Superstitions Interpreted by Comparative Mythology. Nguồn: Project Gutenberg #1061. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
And yet, when a strong brain is weighed with a true heart, it seems to me like balancing a bubble against a wedge of gold.

Chưa hết, khi một bộ não mạnh mẽ được cân bằng một trái tim chân chính, đối với tôi điều đó giống như cân một bong bóng với một cái nêm vàng.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
I got some small things with the balance but I don't remember what they were.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Did you ever ask him for the balance in money?-Yes.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In the children of nature the emotions maintain their elemental balance and their sense of the proportions of life is instinctively true.

Ở những đứa trẻ của tự nhiên, cảm xúc duy trì sự cân bằng nguyên tố và ý thức của chúng về tỷ lệ cuộc sống là đúng theo bản năng.dịch máy, chưa biên tập

Maria Thompson Daviess, The Road to Providence. Nguồn: Project Gutenberg #3745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'May and his wife have a balance to pay will trip you yet, you 'll find.'
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Catch his foretop and get on his neck till he balances out!"
Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Better than such is the man who, using just weights and a true balance, sells good flour, and never has a thought of his own.

Còn hơn thế nữa là người chỉ sử dụng quả cân và một chiếc cân thực sự để bán được loại bột tốt mà không bao giờ có ý nghĩ riêng của mình.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, The Seaboard Parish, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He stumbled going out and lost his balance so that the door crashed to behind him, violently.
Larry, -1925 Evans, Then I'll Come Back to You. Nguồn: Project Gutenberg #18894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He took up the silver casket which had been left in his charge and balanced it in his hands.
John Lespérance, The Bastonnais Tale of the American Invasion of Canada in 1775-76. Nguồn: Project Gutenberg #18967. · Nguyên văn tiếng Anh
But he had dropped his knife, and dared not stoop for it for fear he could not regain his balance.
Elliott Whitney, The pirate shark. Nguồn: Project Gutenberg #21052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US