house
danh từ, động từA1- housed
- houses
- housing
- housings
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
house nghĩa là nhà ở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
house là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dwelling that serves as living quarters for one or more families.
Các nét nghĩa của từ house
- 1
danh từA1
a dwelling that serves as living quarters for one or more families
một ngôi nhà phục vụ như là nơi ở cho một hoặc nhiều gia đìnhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
house of commons5.542 lần trong kho sách
public house5.992 lần trong kho sách
farm house4.794 lần trong kho sách
father's house4.595 lần trong kho sách
left the house6.737 lần trong kho sách
boarding house3.928 lần trong kho sách
old house9.120 lần trong kho sách
entered the house4.407 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the members of a business organization that owns or operates one or more establishments
các thành viên của một tổ chức kinh doanh sở hữu hoặc điều hành một hoặc nhiều cơ sởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa firm · business firm
- 3
danh từA1
the members of a religious community living together
các thành viên của một cộng đồng tôn giáo sống cùng nhaudịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA1
contain or cover
chứa hoặc chedịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA1
provide housing for
cung cấp nhà ở chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa put up · domiciliate
Câu hỏi thường gặp về house
house nghĩa là gì?
house nghĩa là nhà ở (bản dịch máy, chưa biên tập). house là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dwelling that serves as living quarters for one or more families.
house dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ house có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
house được dùng trong câu như thế nào?
The Uncle didn't get a car, or a house, or labor. («Law School 101/Legal Reasoning & The Survey Course/Class 3 - Introduction to Contracts: The Element of Consideration & The Rich Uncle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327688 (bản sửa đổi 2792204).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/house, mã đối chiếu EV-62056475. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng