eloquence
danh từB2- eloquences
eloquence nghĩa là tài hùng biện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
eloquence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: powerful and effective language.
Các nét nghĩa của từ eloquence
- 1
danh từB2
powerful and effective language
ngôn ngữ mạnh mẽ và hiệu quảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fluency · smoothness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
persuasive eloquence163 lần trong kho sách
impassioned eloquence81 lần trong kho sách
fervid eloquence61 lần trong kho sách
mute eloquence65 lần trong kho sách
fiery eloquence73 lần trong kho sách
pulpit eloquence51 lần trong kho sách
forensic eloquence29 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về eloquence
eloquence nghĩa là gì?
eloquence nghĩa là tài hùng biện (bản dịch máy, chưa biên tập). eloquence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: powerful and effective language.
eloquence được dùng trong câu như thế nào?
"'See, my child,' she whispered, 'one of the trophies of M. Singlin's eloquence, or, at least, of the doctrines he enforces. (Elizabeth Rundle Charles, On both sides of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #75741.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eloquence, mã đối chiếu EV-CCA60EF0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng