Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gauge

danh từ
US/ˈɡeɪdʒ/
gage
gaged
gages
gaging
gauged
gauges
gauging

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

gauge nghĩa là thước đo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gauge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc..

Các nét nghĩa của từ gauge

  1. 1

    danh từ

    a measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc.

    Đồng nghĩa gage

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • gauge copper795 lần trong kho sách

    • gauge wire812 lần trong kho sách

    • sim gauge248 lần trong kho sách

    • dolph gauge52 lần trong kho sách

    • gauge d'amour35 lần trong kho sách

    • narrow gauge268 lần trong kho sách

    • gauge bosons28 lần trong kho sách

    • weather gauge264 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    accepted or approved instance or example of a quantity or quality against which others are judged or measured or compared

    trường hợp hoặc ví dụ được chấp nhận hoặc phê duyệt về số lượng hoặc chất lượng mà người khác đánh giá, đo lường hoặc so sánhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa standard of measurement

  3. 3

    danh từ

    the distance between the rails of a railway or between the wheels of a train

    khoảng cách giữa các đường ray của đường sắt hoặc giữa các bánh xe lửadịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từ

    judge tentatively or form an estimate of (quantities or time)

    phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa estimate · approximate · guess · judge

  5. 5

    động từ

    rub to a uniform size

    chà xát đến một kích thước đồng đềudịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từ

    determine the capacity, volume, or contents of by measurement and calculation

    xác định dung tích, thể tích hoặc hàm lượng bằng phép đo và tính toándịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về gauge

gauge nghĩa là gì?

gauge nghĩa là thước đo (bản dịch máy, chưa biên tập). gauge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc..

gauge dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ gauge có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

gauge được dùng trong câu như thế nào?

We often make ninety miles an hour over the standard gauge roadbed, that equals any in this country. (Nat Love, The Life and Adventures of Nat Love Better Known in the Cattle Country as "Deadwood Dick". Nguồn: Project Gutenberg #21634.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gauge, mã đối chiếu EV-2401333C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gauge” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gauge và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We often make ninety miles an hour over the standard gauge roadbed, that equals any in this country.

Chúng tôi thường chạy chín mươi dặm một giờ trên nền đường khổ tiêu chuẩn, tương đương với bất kỳ con số nào ở đất nước này.dịch máy, chưa biên tập

Nat Love, The Life and Adventures of Nat Love Better Known in the Cattle Country as "Deadwood Dick". Nguồn: Project Gutenberg #21634. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It is not our business to gauge the Bishop of D---- from an orthodox point of view.

Việc của chúng tôi không phải là đánh giá Giám mục của D---- từ quan điểm chính thống.dịch máy, chưa biên tập

Victor Hugo, Les Misérables, v. 1/5: Fantine. Nguồn: Project Gutenberg #48731. · Bản dịch tiếng Anh
It has thus declared war upon them, and with the instincts of manhood they have taken up the gage of battle.

Do đó, nó đã tuyên chiến với họ, và với bản năng đàn ông, họ đã cầm vũ khí chiến đấu.dịch máy, chưa biên tập

George Cary Eggleston, The Master of Warlock: A Virginia War Story. Nguồn: Project Gutenberg #40013. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Oh, are you?" returned the man in a tone which left Gage a little doubtful as to his manners.
William, Sir Magnay, A Poached Peerage. Nguồn: Project Gutenberg #34088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Have any deepest scientific individuals yet dived down to the foundations of the Universe, and gauged everything there?
Thomas Carlyle, Sartor Resartus: The Life and Opinions of Herr Teufelsdröckh. Nguồn: Project Gutenberg #1051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Otto is right," said the doctor, with a laugh, "at least if feeling may be permitted to do duty for time in gauging the friendship."
R. M. Ballantyne, The Island Queen. Nguồn: Project Gutenberg #21741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Now we can fix these youngsters, and slide back to our hiding place during the excitement," Gage whispered to his two friends.
H. Irving Hancock, The Young Engineers in Nevada; Or, Seeking Fortune on the Turn of a Pick. Nguồn: Project Gutenberg #12777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I admired you far more than I admired Gage, with all her regular features.'
Rosa Nouchette Carey, Lover or Friend. Nguồn: Project Gutenberg #28925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I had not yet fully gauged the villainy of which they were capable.
Harry Collingwood, The Castaways. Nguồn: Project Gutenberg #23491. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Then probably Gage and his companions will settle down on the claim after we leave," suggested Mr. Dunlop.
H. Irving Hancock, The Young Engineers in Nevada; Or, Seeking Fortune on the Turn of a Pick. Nguồn: Project Gutenberg #12777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The log indicated a moderate speed, the pressure gauge a depth of about sixty feet.
Jules Verne, Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World. Nguồn: Project Gutenberg #2488. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Can you watch the compressed air tubes and gauges and keep up your other work?” asked Alan, turning to Roy.
H. L. Sayler, The Airship Boys' Ocean Flyer; Or, New York to London in Twelve Hours. Nguồn: Project Gutenberg #49416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US