perpetuate
động từC1- perpetuated
- perpetuates
- perpetuating
perpetuate nghĩa là kéo dài mãi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
perpetuate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to continue or prevail.
Các nét nghĩa của từ perpetuate
- 1
động từC1
cause to continue or prevail
nguyên nhân để tiếp tục hoặc chiếm ưu thếdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
perpetuate stereotypes8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về perpetuate
perpetuate nghĩa là gì?
perpetuate nghĩa là kéo dài mãi (bản dịch máy, chưa biên tập). perpetuate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to continue or prevail.
perpetuate được dùng trong câu như thế nào?
Often times white people come to realize they have unconsciously contributed to perpetuate racism in society. («Antiracist Activism for Teachers and Students/White Activists/Role Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246601 (bản sửa đổi 3252678).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/perpetuate, mã đối chiếu EV-91760953. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng