Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

arbitrary

tính từ
US/ˈɑɹbəˌtɹɛɹi/
arbitraried
arbitraries
arbitrarying

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

arbitrary nghĩa là tùy tiện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

arbitrary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: based on or subject to individual discretion or preference or sometimes impulse or caprice.

Các nét nghĩa của từ arbitrary

  1. 1

    tính từ

    based on or subject to individual discretion or preference or sometimes impulse or caprice

    dựa trên hoặc tùy theo quyết định hoặc sở thích cá nhân hoặc đôi khi là sự bốc đồng hoặc thất thườngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa nonarbitrary

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • arbitrary constants31 lần trong kho sách

    • arbitrary arrests19 lần trong kho sách

    • arbitrary detention19 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về arbitrary

arbitrary nghĩa là gì?

arbitrary nghĩa là tùy tiện (bản dịch máy, chưa biên tập). arbitrary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: based on or subject to individual discretion or preference or sometimes impulse or caprice.

arbitrary dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ arbitrary có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

arbitrary được dùng trong câu như thế nào?

Thus, the linear combination is a kind of standard form for arbitrary links of vectors. («Math for Non-Geeks/Linear combinations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473491 (bản sửa đổi 4632788).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/arbitrary, mã đối chiếu EV-7AD603B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “arbitrary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa arbitrary và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Thus, the linear combination is a kind of standard form for arbitrary links of vectors.

Như vậy, tổ hợp tuyến tính là một dạng chuẩn cho các liên kết tùy ý của các vectơ.dịch máy, chưa biên tập

«Math for Non-Geeks/Linear combinations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473491 (bản sửa đổi 4632788). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Have I not often told you that women in a free country are not to be treated with such arbitrary power?

Chẳng phải tôi đã thường nói với bạn rằng phụ nữ ở một đất nước tự do không bị đối xử bằng quyền lực độc đoán như vậy sao?dịch máy, chưa biên tập

Henry Fielding, History of Tom Jones, a Foundling. Nguồn: Project Gutenberg #6593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had no sympathy with the students, and, being arbitrary, tyrannical, and unjust, they "hated him with a perfect hatred."
Oliver Optic, Dikes and Ditches; Or, Young America in Holland and Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #25485. · Nguyên văn tiếng Anh
It was no plain and easy matter to be decided upon in an arbitrary way.

Việc quyết định một cách tùy tiện không phải là một vấn đề đơn giản và dễ dàng.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, The Three Brothers; vol. 3/3. Nguồn: Project Gutenberg #58322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Tommy is very arbitrary, and after what has happened, he will not permit me to remain on the same side of the lake with him.”
Oliver Optic, Lightning Express. Nguồn: Project Gutenberg #76892. · Nguyên văn tiếng Anh
Negation and conjunction are sufficient to express the other three connectives and indeed any arbitrary formula.

Phủ định và kết hợp là đủ để diễn đạt ba liên kết còn lại và thậm chí là bất kỳ công thức tùy ý nào.dịch máy, chưa biên tập

«Formal Logic/Sentential Logic/Expressibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39275 (bản sửa đổi 3848419). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To avoid an arbitrary combination of symbols without any regular arrangement "true" languages need structure dependency.
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Comprehension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73415 (bản sửa đổi 4392414). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The maximum value of this equation must never exceed the arbitrary finite constant k (and therefore it may not be infinite at any point).

Giá trị cực đại của phương trình này không bao giờ được vượt quá hằng số hữu hạn tùy ý k (và do đó nó có thể không vô hạn tại bất kỳ điểm nào).dịch máy, chưa biên tập

«Control Systems/State-Space Stability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75462 (bản sửa đổi 3261117). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Evaluation of docked and scored complexes are then made, selecting an arbitrary number of top hits to be further screened manually.
«Proteomics/Proteomics and Drug Discovery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66919 (bản sửa đổi 4661731). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was nothing I could say or do, no matter how arbitrary, to which she did not yield, in which she did not acquiesce.
Constance Fenimore Woolson, Anne: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For the ideal, of which we are at present speaking, is based, not upon an arbitrary, but upon a natural, idea.
Immanuel Kant, The Critique of Pure Reason. Nguồn: Project Gutenberg #4280. · Bản dịch tiếng Anh
Outside of these arbitrary boundaries, nobody who made any pretense to respectability should buy a house.
J. G. Holland, Sevenoaks: A Story of Today. Nguồn: Project Gutenberg #15214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US