arch
danh từB2- arches
arch nghĩa là vòm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
arch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a curved shape in the vertical plane that spans an opening.
Các nét nghĩa của từ arch
- 1
danh từB2
a curved shape in the vertical plane that spans an opening
một hình cong trong mặt phẳng thẳng đứng kéo dài qua một lỗ mởdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
triumphal arch942 lần trong kho sách
arch ological428 lần trong kho sách
arch ology332 lần trong kho sách
arch ologist194 lần trong kho sách
gothic arch210 lần trong kho sách
arch fiend206 lần trong kho sách
pointed arch574 lần trong kho sách
arch ologists141 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a curved bony structure supporting or enclosing organs (especially the inner sides of the feet)
một cấu trúc xương cong hỗ trợ hoặc bao bọc các cơ quan (đặc biệt là mặt trong của bàn chân)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a passageway under a curved masonry construction
một lối đi dưới một công trình xây dựng congdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa archway
Câu hỏi thường gặp về arch
arch nghĩa là gì?
arch nghĩa là vòm (bản dịch máy, chưa biên tập). arch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a curved shape in the vertical plane that spans an opening.
arch được dùng trong câu như thế nào?
Mrs. Lovell's eyebrows were the faintly-marked trace of a perfect arch. (George Meredith, Rhoda Fleming: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4421.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/arch, mã đối chiếu EV-12AE45AE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng