Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ought

US/ˈɔt/
oughta
oughtn
outta

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

ought là một từ tiếng Anh.

Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    3 dạng thức liên quan
    oughta
    oughtn
    outta
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa ought và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    One option is to extend the family of Wikimedia Foundation projects to include a wiki-based encyclopedia of ought, using platforms like their existing projects.
    Wikimedia contributors, The Idea Incubator/An Encyclopedia of Ought
    “Somebody said that this looks like a melon and ought not to be striped this deep red.
    Craddock, Charles Egbert, The fair Mississippian, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    It seems to us that we ought to have access to them.
    Herzen, Aleksandr, My past and thoughts, vol. 1 (of 6), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    “The war ought not to be allowed to make Pericles greater.
    Hamerling, Robert, Aspasia, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Yes, I ought to hope he may marry Jane Dixon, and make her a good husband."
    Sullivan, Arabella Jane, 1797?-1839, Tales of the peerage and the peasantry, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    “This is well, Sarah Burton—it is right, and what you ought to say.
    Cooper, James Fenimore, The ways of the hour, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    She ought not to have neglected you in this way," she exclaimed in distress, putting back the curls from the child's damp forehead.
    Carey, Rosa Nouchette, Queenie's whim, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Besides, as an honest man I ought to break off all connexion with Olga.
    Chekhov, Anton Pavlovich, The shooting party, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "Well, I think you ought to have told, but to be sure you are only a little girl," she added condescendingly.
    Guernsey, Lucy Ellen, The Chevalier's daughter, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    "I will try not to bring you into trouble; but I think that we ought to tell father," said Amy.
    A. L. O. E., The battle of life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    To go straight I ought to have been born rich; I'm made like that.
    Gray, Maxwell, The suspicions of Ermengarde, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Mr. Beresford did not say anything about the superior interest of volcanic action, as he might, nay, perhaps ought, to have done.
    Oliphant, Mrs. (Margaret), Carità, Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “ought”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về ought (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. ought nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    ought có nghĩa chính là: ought là một từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "ought".

    2. ought thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    ought là một . Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của ought theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), ought được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɔt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. ought thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ ought được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của ought gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của ought gồm: oughta, oughtn, outta.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với ought là gì?

    Từ ought thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. ought có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến ought?

    Từ ought xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với ought đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "One option is to extend the family of Wikimedia Foundation projects to include a wiki-based encyclopedia of ought, using platforms like their existing projects.". Câu văn minh họa cách dùng ought làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng ought?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.