behest
danh từC2- behests
behest nghĩa là mệnh lệnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
behest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative command or request.
Các nét nghĩa của từ behest
- 1
danh từC2
an authoritative command or request
một mệnh lệnh hoặc yêu cầu có thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về behest
behest nghĩa là gì?
behest nghĩa là mệnh lệnh (bản dịch máy, chưa biên tập). behest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative command or request.
behest được dùng trong câu như thế nào?
Catching up the waiter, the maiden carried it to the parlour, which she entered after knocking, in response to Washington's behest. (Paul Leicester Ford, Janice Meredith: A Story of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #5719.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/behest, mã đối chiếu EV-E508E61B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng